Loading presentation...

Present Remotely

Send the link below via email or IM

Copy

Present to your audience

Start remote presentation

  • Invited audience members will follow you as you navigate and present
  • People invited to a presentation do not need a Prezi account
  • This link expires 10 minutes after you close the presentation
  • A maximum of 30 users can follow your presentation
  • Learn more about this feature in our knowledge base article

Do you really want to delete this prezi?

Neither you, nor the coeditors you shared it with will be able to recover it again.

DeleteCancel

LỊCH SỬ HÌNH THÀNH QUẢN TRỊ HỌC

Ngô Thị Bích Hồng
by

Hồng Ngô

on 23 September 2016

Comments (0)

Please log in to add your comment.

Report abuse

Transcript of LỊCH SỬ HÌNH THÀNH QUẢN TRỊ HỌC

NHÓM 1
Chương 2:
LỊCH SỬ HÌNH THÀNH QUẢN TRỊ HỌC

NỘI DUNG CHÍNH
I - BỐI CẢNH LỊCH SỬ
II - HỌC THUYẾT QUẢN TRỊ CỔ ĐIỂN
III - HỌC THUYẾT TÂM LÝ XÃ HỘI
IV - THUYẾT HÀNH VI TRONG QUẢN TRỊ
V - TRƯỜNG PHÁI TÍCH HỢP TRONG QUẢN TRỊ
VI - LÝ THUYẾT ĐỊNH LƯỢNG VỀ QUẢN TRỊ
II - HỌC THUYẾT QUẢN TRỊ CỔ ĐIỂN
1. Lý thuyết quản trị khoa học

2. Lý thuyết quản trị hành chính
V - TRƯỜNG PHÁI TÍCH HỢP TRONG QUẢN TRỊ
CÁC ĐẶC ĐIỂM CỦA THUYẾT Z
- Công việc dài hạn
- Quyết định thuận lợi
- Trách nhiệm cá nhân
- Xét thăng thưởng chậm
- Kiểm soát kín đáo bằng các biện pháp công khai
- Quan tâm đến tập thể và cả gia đình nhân viên

=> Bản chất văn hóa kiểu Z: nền văn hóa nhất trí, một cộng đồng những người bình đẳng cùng nhau hợp tác để đạt tới mục tiêu chung.

IV- HỌC THUYẾT
HÀNH VI TRONG QUẢN TRỊ
Nội dung học thuyết của Mc Gregor:
- Thuyết X: là lý luận về hành vi chung của con người theo quan điểm truyền thống.
- Thuyết Y: là một khoa học thông qua tự giác và tự chủ.
=> Thuyết X và Thuyết Y trình bày những khuynh hướng về con người, mặc dù đó là hai khuynh hướng trái ngược nhau, nhưng người ta không thể áp dụng một thuyết ở mọi lúc mọi nơi.
Người quản lí, có thể vừa thừa nhận thuyết Y
và vừa ứng dụng theo thuyết X.

III- HỌC THUYẾT TÂM LÝ XÃ HỘI
- TRƯỚC CÔNG NGUYÊN: Tư tưởng quản trị sơ khai, gắn liền với tôn giáo và triết học.

- THẾ KỶ XIV: Sự phát triển của thương mại, thúc đẩy sự phát triển của quản trị.

- THẾ KỶ XVIII: Cuộc cách mạng công nghiệp là tiền đề xuất hiện lý thuyết quản trị.

- THẾ KỶ XIX: Sự xuất hiện của nhà quản trị chuyên nghiệp đánh dấu sự ra đời của lý thuyết quản trị.
Các thành viên trong nhóm:
1. Nguyễn Thị Kiều Anh
2. Phan Thị Bích Hà
3. Ngô Thị Bích Hồng
4. Tô Thanh Khương
5. Phan Thị Thanh Ngân
6. Phạm Lê Uyên Nhi
7. Lê Vũ Kiều Tiên
8. Phạm Thị Mỹ Trinh
9. Thân Thị Minh Tuyền
10.Lâm Nguyễn Tường Vi
QUẢN TRỊ HỌC
I - BỐI CẢNH LỊCH SỬ
4 CỘT MỐC QUAN TRỌNG
- 5000 năm TCN, người Sumerian (Iraq hiện nay) đã hoàn thiện một hệ thống phức tạp những quy trình thương mại với hệ thống cân đong.

- 3000 năm TCN, người Ai Cập thành lập nhà nước, những kim tự tháp là dấu tích cho thấy trình độ kế hoạch, tổ chức, kiểm soát.

- Người Trung Hoa cũng có những định chế chính quyền chặt chẽ cho thấy một trình độ tổ chức cao.

TRƯỚC CÔNG NGUYÊN
Frederich Taylor
chính là người đặt
nền móng đầu tiên cho
quản trị học
hiện đại.
- Cải tạo các quan hệ quản lý

- Tiêu chuẩn hóa công việc

- Chuyên môn hóa lao động

- Hợp lí hóa lao động

- Quan niệm “con người kinh tế”

. Kỹ thuật (sản xuất)
. Hoạt động thương mại (mua bán)
. Hoạt động trong lĩnh vực tài chính
. An ninh
. Kế toán và thống kê
. Chức năng quản trị

Fayol phân chia công việc doanh nghiệp thành 6 loại:
14 nguyên tắc quản lí hành chính
- Phân chia công việc
- Tương quan giữa thẩm quyền và trách nhiệm
- Kỷ luật
- Thống nhất chỉ huy
- Thống nhất điều khiển
- Cá nhân lợi thuộc lợi ích chung
- Thù lao tương xứng
- Tập trung và phân tán
- Hệ thống quyền hành
- Trật tự
- Công bằng
- Ổn định nhiệm vụ
- Sáng kiến
- Đoàn kết (tinh thần tập thể)
5 yếu tố, chức năng của người quản trị
~ Hoạch định

~ Tổ chức

~ Điều khiển

~ Phối hợp

~ Kiểm tra
Vấn đề về con người và đào tạo trong quản lý:
Fayol cho rằng con người không phải là nô lệ của máy móc và kỹ thuật, hơn thế nữa, họ là người quyết định hiệu quả sản xuất.
Max Weber cho rằng phát triển một tổ chức “quan liêu” bàn giấy là phương thức hợp lý tổ chức một công ty phức tạp.
Lý thuyết của Follet
- Vấn đề giải quyết
mâu thuẫn
- Ra mệnh lệnh
- Quyền lực và thẩm quyền
- Trách nhiệm tích lũy
- Quyền lãnh đạo và điều khiển
Lý thuyết của Mayo:
- Giữa tâm lý và hành vi
có mối quan hệ chặt chẽ
- Con người cũng có những nhu cầu về tinh thần,
tâm lý như được kính trọng, tự thể hiện
- Tập thể các cá nhân tổ chức làm việc cùng nhau, có ảnh hưởng tác phong và hành vi của từng thành viên
- Thái độ tinh thần làm việc nhân viên tùy thuộc vào lãnh đạo, chỉ huy nhà
quản trị

Frederick Winslow Taylor
1856 - 1915
Các nguyên tắc quản lí theo khoa học
Henry Laurence Gantt
1861 - 1919
Henri Fayol (1841 - 1925)
Max Weber (1864 - 1920)
Mary Parker Follett
1868 - 1933
George Elton Mayo
1880 - 1949
1906 - 1964
William G. "Bill" Ouchi
1943
1. Phương pháp quản trị quá trình

2. Phương pháp tình huống ngẫu nhiên
VI - LÝ THUYẾT
ĐỊNH LƯỢNG VỀ QUẢN TRỊ
- Nhấn mạnh phương pháp khoa học trong giải quyết các vấn đề quản trị
- Sử dụng các mô hình toán học
- Định lượng hóa các yếu tố liên quan, sử dụng phương pháp thống kê và toán học
- Quan tâm nhiều đến các yếu tố kỹ thuật hơn tâm lí- xã hội
- Sử dụng máy tính điện tử làm công cụ
- Tìm kiếm các quyết định tối ưu trong
bộ máy khép kín
Theo lý thuyết định lượng, hệ thống là phức hợp của các yếu tố:
Tạo thành 1 tổng thể; Có mối quan hệ tương tác;
Tác động lẫn nhau để đạt mục tiêu
Đóng góp của trường phái định lượng:
- Định lượng là sự nối dài của trường phái cổ điển
- Thâm nhập hầu hết mọi tổ chức hiện đại với mọi kỹ thuật phức tạp
- Các kỹ thuật của trường phái này đã đóng góp rất lớn nâng cao trình độ hoạch định và kiểm tra hoạt động
Hạn chế của trường phái này:
- Không chú trọng đến yếu tố con người trong tổ chức quản trị
- Các khái niệm và kỹ thuật quản trị khó hiểu, cần có những chuyên gia giỏi, do đó lí thuyết này không được phổ biến
VII - ĐẶC ĐIỂM
TÂM LÝ CÁ NHÂN
1, Đặc điểm tâm lý cá nhân
2, Tính khí:
+ Tính khí nóng
+ Tính khí linh hoạt
+ Tính khí trầm
+ Tính khí u sầu
3, Tính cách
4, Năng lực
Full transcript