Loading presentation...

Present Remotely

Send the link below via email or IM

Copy

Present to your audience

Start remote presentation

  • Invited audience members will follow you as you navigate and present
  • People invited to a presentation do not need a Prezi account
  • This link expires 10 minutes after you close the presentation
  • A maximum of 30 users can follow your presentation
  • Learn more about this feature in our knowledge base article

Do you really want to delete this prezi?

Neither you, nor the coeditors you shared it with will be able to recover it again.

DeleteCancel

áddf

No description
by

Vũ Bích Ngọc

on 29 March 2014

Comments (0)

Please log in to add your comment.

Report abuse

Transcript of áddf

Kế toán Nguồn kinh phí ĐĐH, chi ĐĐH và thanh quyết toán
TK 465
• Phản ánh giá trị khối lượng, SP, công việc hoàn thành theo ĐĐH của Nhà nước khi quyết toán được duyệt
Kế toán chi theo ĐĐH của Nhà nước
- Các khoản chi theo đơn đặt hàng của nhà nước bao gồm: chi vật liệu, dụng cụ, nhân công, dịch vụ mua ngoài, TSCĐ và các khoản chi phí khác phục vụ cho hoạt động sự nghiệp theo từng đơn đặt hàng của nhà nước.

Kế toán Nguồn kinh phí theo ĐĐH
Quyết toán ĐĐH
Phương pháp hạch toán
- NV1: Khi khối lượng công việc hoàn thành được nghiệm thu, xác định đơn giá thanh toán và khối lượng thực tế được nghiệm thu thanh toán theo từng đơn đặt hàng của Nhà nước ghi:
Nợ TK 465
Có TK 5112
Kết chuyển chi phí thực tế theo ĐĐH
Nợ TK 5112
Có TK 635
- NV2: Kết chuyển chênh lệch giữa thu theo giá thanh toán lớn hơn chi thực tế của đơn đặt hàng, ghi
Nợ TK 5112
Có TK 4213
- NV3: Trích lập các quỹ hoặc bổ sung nguồn kinh phí hoạt động từ số chênh lệch thu, chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước, ghi:
Nợ TK 4213
Có TK 431, 461

TK 635
Tập hợp các khoản chi phí thực tế đã chi ra để thực hiện giá trị khối lượng sản phẩm, công việc hoàn thành theo ĐĐH của Nhà nước
Nhóm 7
- Là nguồn hình thành do đơn vị sự nghiệp được Nhà nước đặt hàng trong việc thăm dò, khảo sát, đo đạc, theo dự toán và đơn giá đặt hàng của Nhà nước.
- Tài khoản sử dụng: TK 465 "Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước"
Phương pháp hạch toán
Nợ

• Kết chuyển số kinh phí theo ĐĐH của Nhà nước đã cấp cho các đơn vị cấp dưới (đơn vị cấp trên ghi)
• Số kinh phí theo ĐĐH của Nhà nước không sử dụng phải nộp lại Nhà nước
• Phản ánh việc tiếp nhận nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước
Dư Có: Phản ánh nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước hiện còn chưa được quyết toán.
Nhận thông báo nhận nguồn kinh phí Nhà nước cấp theo đơn đặt hàng bằng Dự toán chi hoạt động (chi tiết theo đơn đặt hàng của Nhà nước), ghi:
Nợ TK 008 - Dự toán chi hoạt động (Chi tiết theo đơn đặt hàng của Nhà nước)
Nợ TK 112
Có TK 465
Phương pháp hạch toán
Khi đơn vị làm thủ tục rút dự toán chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước cấp cho
đơn vị cấp dưới, ghi:
Nợ TK 341- Kinh phí cấp cho cấp dưới
Có TK 465 - Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước
Đồng thời ghi Có TK 008
Khi đơn vị làm thủ tục thanh toán tạm ứng với Kho bạc bằng dự toán đã được giao, ghi:
Nợ TK 336- tạm ứng kinh phí
Có TK 465 - Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước
Đồng thời ghi Có TK 008
Khi cấp kinh phí cho các đơn vị cấp dưới bằng tiền, vật tư, ghi:
Nợ TK 341
Có các TK 111, 112, 152, 153
Khi kết chuyển số kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước cấp cho cấp dưới để ghi giảm nguồn kinh phí, ghi:
Nợ TK 465- Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước
Có TK 341- Kinh phí cấp cho cấp dưới
Khi nộp trả kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước do không sử dụng hết, ghi:
Nợ TK 465- Kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước
Có các TK 111, 112
Giá trị khối lượng sản phẩm, công việc hoàn thành khi được nghiệm thu thanh toán theo giá thanh toán (bằng khối lượng thực tế x đơn giá thanh toán) ghi:
Nợ TK 465- Kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước
Có TK 5112- Thu theo đơn đặt hàng của Nhà nước
Rút Dự toán chi hoạt động (Chi tiết theo ĐĐHcủa Nhà nước) thuộc kinh phí Nhà nước cấp theo ĐĐH
Nợ TK 111, 112, 152, 153, 211, 241, 331, 635,
Có TK 465 - Kinh phí Nhà nước cấp theo ĐĐH
Đồng thời đối với TSCĐ, ghi:
Nợ TK 635 – Chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước
Có TK 466- Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
Đồng thời ghi Có TK 008 - Dự toán chi hoạt động
Khi phát sinh các khoản chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước tại đơn vị, ghi:
Nợ TK 635- Chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước
Có các TK 111, 112, 152, 153, 334, 332, 331, 465
Nếu rút dự toán thi đồng thời ghi Có TK 008
Khi tạm ứng kinh phí thực hiện đơn đặt hàng của Nhà nước qua Kho bạc, ghi:
Nợ TK 111: tiền mặt
Nợ TK 152, 1552: vật tư, hàng hóa.
Nợ TK 331: trả cho người bán, người cho vay.
Nợ TK 665: chi trực tiếp
Có TK 336: tạm ứng kinh phí
- Nguyên tắc kế toán chi theo đơn đặt hàng:
+ Chi ở các đơn vị sự nghiệp có thu được thực hiện các hoạt động theo ĐĐH của nhà nước theo giá hoặc khung giá quy định
+ Kế toán chi tiết được thực hiện theo từng đơn hàng của Nhà nước như thăm dò, khảo sát, đo đạc…phù hợp nới nguồn kinh phí và nội dung của từng nguồn
+ Phải đảm bảo thống nhất giữa kế toán tổng hợp với kế toán chi tiết, giữa sổ kế toán với chứng từ và BCTC
+Không hạch toán vào chi theo đơn đặt hàng các khoản
chi cho hoạt động SXKD, chi phí ĐTXDCB, chi
dự án, chi từ quỹ cơ quan…
Nợ

Kết chuyển chi phí thực tế của khối lượng sản phẩm, công việc hoàn thành hoặc đã thực hiện theo ĐĐH của Nhà nước (vào TK 5112)
Chi phí thực tế theo ĐĐH của Nhà nước chưa kết chuyển
- NV1: Xuất kho vật liệu, dụng cụ hoặc mua ngoài sử dụng cho từng đơn hàng của nhà nước:
Nợ TK 635
Có TK 1521, 1526, 111, 112, 3311, 312, 465…
- NV2: Phản ánh các khoản chi phí nhân công cho từng đơn đặt hàng:
Nợ TK 635
Có TK 334, 332, 111, 112…
- NV3: Phản ánh các khoản chi phí dịch vụ mua ngoài, chi phí trả trước, chi phí khác phục vụ cho từng ĐĐH:
Nợ TK 635
Có TK111,112,3311,643…
- NV4: Rút dự toán kinh phí trực tiếp cho ĐĐH:
a. Nợ TK 635
Có TK 465
b. Có TK 0081
- NV5: Tổng hợp chi thực hiện ĐĐH, chi tại đơn vị cấp dưới, khi báo cáo được duyệt, ghi :
Nợ TK 635
Có TK341
- NV6: Khi khối lượng ĐĐH được nghiệm thu, bàn giao, kế toán kết chuyển toàn bộ chi phí:
Nợ TK5112
Có TK 635
Nghiệp vụ hạch toán
Nghiệp vụ hạch toán
- NV7: Tạm ứng và dịch vụ mua ngoài
Nợ TK 635
Có TK 312

- NV8: Phân bổ chi phí cho chi phí từng ĐĐH
Nợ TK 635
Có TK 643

- NV9: Mua TSCĐ theo ĐĐH
Nợ TK 635
Có TK 466

- NV10: Kết chuyển chi phí
Nợ TK 5112
Có TK 635

- NV11: Nghiệm thu, bàn giao khối lượng ĐĐH
Nợ TK 466
Có TK 5112

- NV12: Kết chuyển chênh lệch thu chi
Nợ TK 5112
Có TK 4213
TK 5112
Nợ

Kết chuyển chi vào thu theo đơn đặt hàng của NN
Kết chuyển chênh lệch thu > chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước
Các khoản thu theo đơn đặt hàng
1. Nhận kinh phí Nhà nước đặt hàng bằng lệnh chi tiền 150.000
Nợ TK 112: 150.000
Có TK 465: 150.000

2. Tập hợp chi phí thực hiện đơn đặt hàng thực tế phát sinh:
- Giá trị vật liệu xuất kho sử dụng cho đơn đặt hàng 65.000
- Giá trị vật liệu mua ngoài chưa trả dùng trực tiếp cho đơn đặt hàng 25.000
- Các khoản phải trả công nhân viên 20.000
- Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo tỷ lệ quy định
- Thanh toán tạm ứng cho nhân viên thực hiện đơn đặt hàng 4.000
- Chi phí khác phát sinh bằng tiền mặt 3.200, bằng chuyển khoản 4.000
Nợ TK 635: 126.100
Có TK152 : 65.000
Có TK 3311: 25.000
Có TK 334: 20.000
Có TK 332: 20.000 x 24,5 % = 4.900
Có TK 312: 4.000
Có TK 112: 4.000
Có TK 111: 3.200


3. Mua một TSCĐ đưa vào sử dụng ngay theo nguyên giá 15.000 bằng nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của nhà nước. Tiền mua chưa thanh toán.
a. Nợ TK 211: 15.000
Có TK 3311: 15.000
b. Nợ TK 635 : 15.000
Có TK 466: 15.000

4. Hoàn thành đơn đặt hàng được nghiệm thu theo giá thanh toán 150.000
Nợ TK 5112: 141.100
Có TK 635: 141.100

5. Kết chuyển chi phí thực tế thực hiện đơn đặt hàng để xác định chênh lệch thu chi
a. Nợ TK 465: 150.000
Có TK 5112:150.000
b. Nợ TK 5112:8.900
Có TK 4213:8.900

6. Trích lập quỹ cơ quan từ chênh lệch thu lớn hơn chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước trong đó quỹ khen thưởng 5.000, quỹ phúc lợi 200
Nợ TK 4213: 10.000
Có TK 4311:5.000
Có TK4312:5.000
Full transcript