Loading presentation...

Present Remotely

Send the link below via email or IM

Copy

Present to your audience

Start remote presentation

  • Invited audience members will follow you as you navigate and present
  • People invited to a presentation do not need a Prezi account
  • This link expires 10 minutes after you close the presentation
  • A maximum of 30 users can follow your presentation
  • Learn more about this feature in our knowledge base article

Do you really want to delete this prezi?

Neither you, nor the coeditors you shared it with will be able to recover it again.

DeleteCancel

Make your likes visible on Facebook?

Connect your Facebook account to Prezi and let your likes appear on your timeline.
You can change this under Settings & Account at any time.

No, thanks

Chương II: Bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn

No description
by

Miranda Le

on 20 July 2013

Comments (0)

Please log in to add your comment.

Report abuse

Transcript of Chương II: Bảng tuần hoàn và định luật tuần hoàn

CHƯƠNG II: BẢNG TUẦN HOÀN NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều
tăng

dần
của
điện tích hạt nhân nguyên tử.
Nguyên tắc sắp xếp
Các nguyên tố có
cùng số lớp electron
được xếp thành
một hàng.
Các nguyên tố có cùng
số electron hóa trị
được xếp thành
một cột.
số hiệu nguyên tử
nguyên tử khối trung bình
độ âm điện
kí hiệu hóa học
Tên nguyên tố
cấu hình electron thu gọn
Số oxi hóa
Ô nguyên tố
BẢNG TUẦN HOÀN HÓA HỌC
Ô nguyên tố
Chu kì
Nhóm
Ô nguyên tố
Số thứ tự ô = số điện tích hạt nhân Z
vd: xác định ô nguyên tố của Na (Z=11)
Chu kì: tập hợp các nguyên tố trong cùng một hàng
số thứ tự chu kì = số lớp electron của nguyên tử
vd: Xác định chu kì của nguyên tố Mg (Z=12):
+Chu kì nhỏ: chu kì 1,2,3 gồm 8 nguyên tố
+Chu kì lớn: chu kì 4,5,6,7 gồm 16 - 32 nguyên tố
Nhóm: tập hợp các nguyên tố trong cùng 1 cột
Số thứ tự nhóm = số electron hóa trị
+Nhóm chính A gồm các nguyên tố s và p
+Nhóm phụ B gồm các nguyên tố d và f.
vd: Xác định nhóm của các nguyên tố K (Z=39) và Fe (Z=26)
K (Z=39)
Fe (Z=26)
Cách xác định vị trí của 1 nguyên tố trong bảng tuần hoàn
+ Ô nguyên tố (ô = Z)
+ Chu kì (số lớp electron)
+ Nhóm (electron hóa trị, nguyên tố s,p,d,f)

vd1: Na (Z=11)
+ Ô
+ Chu kì
+ Nhóm

vd2: Fe (Z=26)
+ Ô
+ Chu kì
+ Nhóm

Bán kính nguyên tử (r)
Tính kim loại
Tính phi kim
Độ âm điện
Tính acid hoặc base
Nhóm (Z )
Chiều từ trên xuống
Chu kì (Z )
Chiều từ trái sang phải
IA
IIA
IIIA
IVA
VA
VIA
VIIA
CT oxit cao nhất R2On
CT hợp chất với hidro
RH8-n (n>=4)
Một số nguyên tố điển hình
Li
Na
K
Rb
Cs
Fr
Be
Mg
Ca
Sr
Ba
Ra
Al
C
Si
N
P
O
S
F
Cl
Br
I
CT hidroxit
Tính chất
Full transcript