Loading presentation...

Present Remotely

Send the link below via email or IM

Copy

Present to your audience

Start remote presentation

  • Invited audience members will follow you as you navigate and present
  • People invited to a presentation do not need a Prezi account
  • This link expires 10 minutes after you close the presentation
  • A maximum of 30 users can follow your presentation
  • Learn more about this feature in our knowledge base article

Do you really want to delete this prezi?

Neither you, nor the coeditors you shared it with will be able to recover it again.

DeleteCancel

Make your likes visible on Facebook?

Connect your Facebook account to Prezi and let your likes appear on your timeline.
You can change this under Settings & Account at any time.

No, thanks

Untitled Prezi

No description

Comments (0)

Please log in to add your comment.

Report abuse

Transcript of Untitled Prezi

CHỨNG TỪ
THƯƠNG MẠI NHÓM
SMILE TỔNG QUAN Chứng từ là các văn bản giấy tờ ghi lại nội dung của một sự kiện giao dịch, một nghiệp vụ phát sinh. Đảm bảo tính pháp luật: tuân thủ theo đúng các quy định của Nhà nước, kể cả về mặt hình thức Mang tính chất pháp lý Đảm bảo tính trung thực: sự kiện ghi lại phải là có thực, không được bịa đặt Tính rõ ràng: đầy đủ nội dung, cụ thể, dễ̉ hiểu, không đa nghĩa DÀN BÀI CHUNG
1. Tổng quan về chứng từ
2. Khái quát sơ lược
về các chứng từ
3. Nội dung của các chứng từ
4. Kết luận VẬN ĐƠN
(Bill of lading) VẬN ĐƠN ĐƯỜNG BIỂN
OCEAN BILL OF LADING - B/L VẬN ĐƠN HÀNG KHÔNG
AIR WAYBILL - AWB VẬN ĐƠN ĐƯỜNG BỘ
ROADWAY DOCUMENT VẬN ĐƠN ĐƯỜNG SẮT RAILWAY DOCUMENT VẬN TẢI ĐA PHƯƠNG TIỆN
MULTIMODEL TRANSPORT DOCUMENT - CT DOCUMENT Các vận đơn khác 1. Làm một chứng từ vận chuyển hàng hóa
2. Là bằng chứng cho việc ký kết hợp đồng vận chuyển, các điều kiện, điều khoản của hợp đồng và việc nhận hàng của người chuyên chở. CHỨNG TỪ BẢO HIỂM BẢO HIỂM ĐƠN Là chứng từ do doanh nghiệp bảo hiểm cấp, nhằm cam kết sẽ bồi thường thiệt hại cho người được bảo hiểm trong phạm vi giá trị của hợp đồng. GIẤY CHỨNG NHẬN BẢO HIỂM Là chứng từ do doanh nghiệp bảo hiểm cấp cho người được bảo hiểm để chấp nhận bảo hiểm cho một lô hàng nào đó. CHỨNG TỪ HÀNG HÓA HÓA ĐƠN THƯƠNG MẠI - Commercial Invoice (C/I) Là chứng từ do người bán lập và xuất trình cho người mua sau khi gởi hàng đi. Đó là yêu cầu của người bán đòi người mua trả tiền theo tổng số hàng được ghi trên hóa đơn. PHIẾU ĐÓNG GÓI HÀNG HÓA - Packing list Là một chứng từ hàng hóa liệt kê những mặt hàng, những loại hàng được đóng gói trong một kiện hàng nhất định. Phiếu đóng gói do người sản xuất, đơn vị xuất khẩu lập ra khi đóng gói hàng hóa, tạo điều kiện thuận lợi cho việc kiểm tra hàng hóa. BẢNG KÊ CHI TIẾT - Specification Là chứng từ hàng hóa, trong đó thống kê, cụ thể tất cả các loại hàng và mặt hàng của lô hàng trên hóa đơn hoặc hợp đồng nào đó. GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ - Certificate of Origin (C/O) Là chứng từ do Phòng thương mại của nước xuất nhập khẩu cấp cho chủ hàng nhằm xác nhận nơi sản xuất hoặc nguồn gốc xuất xứ hàng hóa. GIẤY CHỨNG NHẬN SỐ LƯỢNG - CERTIFICATE OF QUANTITY Là chứng từ xác định số lượng hàng hóa mà người bán giao cho người mua GIẤY CHỨNG NHẬN TRỌNG LƯỢNG - CERTIFICATE OF WEIGHT Là chứng từ xác nhận khối lượng hàng hóa mà bên bán giao cho bên mua. GIẤY CHỨNG NHẬN PHẨM CHẤT - CERTIFICATE OF QUALITY Là chứng từ xác nhận chất lượng hàng hóa của bên bán giao cho bên mua GIẤY CHỨNG NHẬN VỆ SINH - Sanitary certificate Là chứng từ xác định tình trạng không độc hại của hàng hóa GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH THỰC VẬT - Phytosanitory certificate GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT - Vetecrinary Certificate GIẤY CHỨNG NHẬN KHỬ TRÙNG - Fumigation certificate HÓA ĐƠN THƯƠNG MẠI 1-Tiêu đề
2-Số hóa đơn
3-Ngày ký
4-Tên và thông tin người mua
5-Tên tàu vận chuyển
6-Cảng xếp hàng
7-Cảng dỡ hàng
8-Số hiệu B/L
9-Số hiệu hợp đồng 10-Số liệu về containers
11-Mô tả về hàng hóa
12-Số lượng
13-Đơn giá
14-Tổng giá trị
15-Thanh toán
16-Lưu ý PHIẾU ĐÓNG GÓI 1-Tiêu đề
2-Số hóa đơn
3-Ngày ký
4-Tên và thông tin người mua
5-Tên tàu vận chuyển
6-Cảng xếp hàng
7-Cảng dỡ hàng 8-Số hiệu B/L
9-Số hiệu hợp đồng
10- Số niêm phong containers
11- Mô tả hàng hóa
12- Số kiện hàng
13-Trọng lượng tịnh
14-Tổng trọng lượng BẢO HIỂM ĐƠN 1-Tên doanh nghiệp bảo hiểm
2-Tên bảo hiểm đơn về hàng hóa
3-Số bảo hiểm đơn
4-Tên người mua bảo hiểm
5-Tàu vận chuyển
6-Giá trị bảo hiểm
7-Đối tượng – Sự kiện bảo hiểm 8-Điều khoản, xác nhận, điều kiện đặc biệt và bảo đảm
9-Yêu cầu bồi thường, nơi chi trả và điều kiện chấp nhận bồi thường và đại lý bảo hiểm
10-Tỷ suất, VAT, phí bảo hiểm, tổng giá trị thanh toán
11-Hiệu lực bảo hiểm đơn VẬN ĐƠN 1-Tên bên vận chuyển
2-Số hiệu đơn đặt hàng
3-Số hiệu B/L
4-Bên gửi hàng
5-Bên nhận hàng
6-Bên được thông báo
7-Tên tàu vận chuyển
8-Nơi nhận hàng
9-Cờ tàu
10-Cảng xếp hàng
11- Cảng dỡ hàng
12- Nơi có cảng dỡ hàng 13-Tình trạng nhận hàng
14-Số hiệu containers
15-Số lượng kiện hàng
16-Mô tả kiện hàng hóa
17-Kích thước/ Trọng lượng
18-Thời gian, địa điểm phát hành vận đơn
19-Cước phí
20-Chữ ký
21-Các điều khoản khác GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ 1-Tên giao dịch của người xuất khẩu
2-Người nhận hàng hóa
3-Phương tiện vận chuyển và lộ trình
4-Cơ quan có thẩm quyền
5-Điều khoản cho việc sử dụng chính thức 6-Ký hiệu, số hiệu, loại kiện hàng và mô tả hàng hóa
7-Trọng lượng chưa chiết khấu
8-Số hiệu và ngày có hiệu lục của hóa đơn
9-Chứng nhận của cơ quan cấp C/O
10-Tuyên bố của bên xuất khẩu PHIẾU KIỂM GIAO NHẬN HÀNG HÓA 1-Tên phiếu
2-Tên tàu
3-Tên hàng hóa
4-Cảng xuất hàng
5-Cảng nhập hàng
6-Bên vận chuyển
7-Vận đơn
8-Số lượng được công bố GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM NGHIỆM 1-Tên
2-Số hiệu
3-Tên hàng hóa
4-Số lượng
5-Ngày xét nghiệm
6-Đặc tính
7-Kết quả xét nghiệm
8-Tiêu chuẩn của SRV 10
9-Ngày phát hành
10- Nhà sản xuất
11-Chữ ký THƯ ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG VÀ TRỌNG LƯỢNG 1-Tên
2-Số hiệu
3-Ngày có hiệu lực
4-Bên xuất khẩu
5-Hàng hóa
6-Xuất xứ
7-Số lượng
8-Tên tàu vận chuyển
9-Tàu xếp hàng
10-Tàu dỡ hàng
11-Vận đơn
12- Số hiệu hợp đồng
13- Kết quả kiểm tra
14- Chữ ký GIẤY CHỨNG NHẬN KHỐI LƯỢNG 1-Tên
2-Số hiệu
3-Ngày có hiệu lực
4-Hàng hóa
5-Xuất xứ
6-Tổng số kiện hàng
7-Tổng trọng lượng tịnh
8-Tổng trọng lượng 9-Tên tàu vận chuyển
10- Cảng xếp hàng
11- Cảng dỡ hàng
12-Vận đơn
13- Số hiệu hợp đồng
14- Kết quả kiểm tra
15- Chữ ký 10. THÔNG BÁO THÔNG TIN LÔ HÀNG 1-Tên
2-Ngày có hiệu lực
3-Tên bên mua: theo lệnh
4-Số hiệu hợp đồng
5-Vận đơn
6-Tên tàu vận chuyển
7-Hàng hóa
8-Xuất xứ
9-Tổng số lượng hàng hóa vận chuyển, tổng giá trị hóa đơn 10- Tổng trọng lượng tịnh
11- Tổng trọng lượng
12- Số niêm phong của container
13- Thời gian khởi hành tại cảng xuất hàng
14- Thời gian đến tại cảng nhập khẩu
15- Bên vận chuyển
16- Chữ ký 11. BẢNG CÔNG BỐ KHÔNG ĐÓNG GÓI HÀNG HÓA BẲNG GỖ 1-Tên
2-Số hiệu
3-Ngày có hiệu lực
4-Tên bên mua: theo lệnh
5-Hàng hóa
6-Xuất xứ
7-Tổng số kiện hàng
8-Tổng trọng lượng tịnh 9-Tổng trọng lượng
10- Tên vận chuyển
11- Cảng xếp hàng
12- Cảng dỡ hàng
13- Vận đơn
14- Số hiệu hợp đồng
15-Chữ ký 12. L/C 1)Số và tổng số message
2)Dạng của chứng từ tín dụng
3)Số của chứng từ tín dụng
4)Ngày phát hành
5)Luật áp dụng
6)Ngày và nơi kết thúc
7)Ngân hàng phát hành
8)Bên đề nghị
9)Bên thụ hưởng
10) Tiền tệ
11)Có giá trị
12)Hối phiếu 13)Người thanh toán hối phiếu
14)Vận chuyển từng phần
15)Chuyển tiếp
16)Cảng/ sân bay đi
17)Cảng/ sân bay đến
18)Ngày cuối cùng vận chuyển
19)Mô tả của hàng hóa hay dịch vụ
20)Chứng từ đòi hỏi
21)Điều khoản kèm thêm
22)Trả tiền
23)Thời điểm công bố
24)Chỉ dẫn xác nhận
25)Chỉ dẫn cho việc thanh toán/ chấp nhận/ thương lượng Ngân hàng NỘI DUNG CHỨNG TỪ THANH TOÁN THANH TOÁN NHỜ THU THANH TOÁN CHUYỂN TIỀN _ Điện báo (T/T): Ngân hàng chuyển tiền bằng cách điện ra lệnh ngân hàng đại lý ở nước ngoài trả tiền cho người thụ hưởng. _ Thư chuyển tiền (M/T): Ngân hàng chuyển tiền bằng cách gởi thư ra lệnh cho ngân hàng chi nhánh trả tiền cho người thụ hưởng. THANH TOÁN GHI SỔ Là phương thức mà trong đó tổ chức xuất khẩu khi xuất khẩu hàng hóa, dịch vụ sẽ ghi nợ cho bên nhập khẩu vào một tài khoản và việc thanh toán được thực hiện trong thời kỳ nhất định. _ Nhờ thu trả tiền đổi chứng từ (D/P): Là hình thức trả tiền ngay, khi người mua trả tiền mới được trao bộ chứng từ để nhận hàng. _ Nhờ thu chấp nhận trả tiền đổi chứng từ (D/A): Là hình thức trả tiền chậm, khi người mua chấp nhận trả tiền trên hối phiếu. thì mới được giao bộ chứng từ để nhận hàng THANH TOÁN GIAO CHỨNG TỪ NHẬN TIỀN (CAD) Là hình thức mà trong đó bên nhập khẩu trên cơ sở hợp đồng mua bán yêu cầu Ngân hàng phục vụ bên xuất khẩu mở cho mình một tài khoản tín thác (Trust bank) để thanh toán tiền cho bên xuất khẩu khi xuất trình đầy đủ chứng từ TÍN DỤNG CHỨNG TỪ Là một sự thỏa thuận mà trong đó 1 ngân hàng (ngân hàng mở thư tín dụng - L/C) đáp ứng những nhu cầu của khách hàng (người yêu cầu mở thư tín dụng) cam kết hay cho phép ngân hàng khác chi trả hoặc chấp nhận những yêu cầu của người thụ hưởng khi xuất trình đầy đủ bộ chứng từ phù hợp vs những điều kiện và điều khoản quy định SƠ LƯỢC VỀ HỢP ĐỒNG 1.Thông tin các bên
Bên bán: Công ty TNHH Thương mại Hòa Thuận (Việt Nam)
Bên mua: Tập đoàn hóa chất Sintex (Trung Quốc) 2.Thông tin lô hàng:
126 tấn cao su tự nhiên SVR 10
Loại không có đốm trắng và mùi hôi.
Đơn đặt hàng số́ R98077 3.Cách đóng gói:
Đóng gói: 33,33 ký/ kiện
630 kiện/container 20FT
Tổng cộng 3780 kiện hàng được đóng đầy đủ vào 6 container tương đương 126 tấn
Trọng lượng tịnh 126 000 ký 4.Điều kiện mua hàng: CIF QingDao, Trung Quốc. 5.Cách thức thanh toán: _ 30% thanh toán bằng điện_ 70% còn lại thanh toán bằng D/P (trả tiền sau khi giao chứng từ) 6.Phương tiện vận chuyển: đường biển bởi công ty YangMing. 7.Các chứng từ cần thiết: _ Hóa đơn thương mại.
_ Phiếu đóng gói.
_ Vận đơn.
_ Giấy chứng nhận bảo hiểm
_ Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật
_ Chứng nhận xuất xứ (mẫu B) _ Phiếu kiểm đếm giao nhận hàng
_ Giấy chứng nhận xét nghiệm
_ Thư bảo đảm chất lượng và trọng lượng
_ Giấy chứng nhận số lượng
_ Thông báo thông tin lô hàng
_ Bảng công bố không đóng gói hàng hóa bằng gỗ CẢM ƠN THẦY VÀ CÁC BẠN ĐÃ LẮNG NGHE!!! GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH THỰC VẬT
Full transcript