Loading presentation...

Present Remotely

Send the link below via email or IM

Copy

Present to your audience

Start remote presentation

  • Invited audience members will follow you as you navigate and present
  • People invited to a presentation do not need a Prezi account
  • This link expires 10 minutes after you close the presentation
  • A maximum of 30 users can follow your presentation
  • Learn more about this feature in our knowledge base article

Do you really want to delete this prezi?

Neither you, nor the coeditors you shared it with will be able to recover it again.

DeleteCancel

Make your likes visible on Facebook?

Connect your Facebook account to Prezi and let your likes appear on your timeline.
You can change this under Settings & Account at any time.

No, thanks

Chào mừng các bạn đến với bài thuyết trình nhóm 5

No description
by

Luongduc Chinh

on 15 March 2015

Comments (0)

Please log in to add your comment.

Report abuse

Transcript of Chào mừng các bạn đến với bài thuyết trình nhóm 5

5.1.2 Nghiên cứu môi trường ngành kinh doanh
Nhóm 5 hân hạnh thuyết trình bài học này!@@
MH: QUẢN TRỊ THƯƠNG HIỆU

Bài 5: CHIẾN LƯỢC TRUYỀN THÔNG THƯƠNG HIỆU
Nhóm TT: Nhóm 5
5.1 NGHIÊN CỨU VÀ LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG
5.1.1 Nghiên cứu môi trường vĩ mô
Kinh tế
Chính trị -
pháp luật
Văn hóa -
xã hội
Công nghệ
Tự nhiên
MÔI TRƯỜNG
VĨ MÔ
Nên tập trung phân tích
yếu tố ảnh hưởng nhất
đến qt xây dựng và phát triển thương hiệu
Nhằm nhận diện cơ hội và nguy cơ
Để có giải pháp tận dụng cơ hội và né tránh nguy cơ
Dung lượng thị trường?
Xu hướng thị trường?
Thị phần?
Độ bao phủ?
Mức độ tiêu dùng?
Đầu tư!
Phát triển sản phẩm!
Bao bì!
Định giá!
Tở chức bán hàng!
Quảng cáo truyền thông!

5.1.3 Nghiên cứu thương hiệu và tình hình cạnh tranh
Nghiên cứu hiện trạng thương hiệu là phân tích hiện trạng thương hiệu trên thị trường. Mục đích là xác định độ thành công ( ) hay thất bại ( ) và vị thế của thương hiệu so với đối thủ.
Nghiên cứu tình hình cạnh tranh là pt các yếu tố lquan đến sp của các đối thủ cạnh tranh. Mục đích là xác định điểm mạnh yếu của đối thủ cạnh tranh, từ đó xác định nguy cơ mà đối thủ có thể mang lại.
5.1.4 Nghiên cứu người tiêu dùng
Khách hàng là ai?
suy nghĩ và hđ ntn khi chọn lựa?
Quản trị viên
Định hướng HĐKD, tiếp thị,
phát triển theo nhu cầu KH.
2 nhóm công việc
Xd hệ thống thông tin về người tiêu dùng
Phân tích thông tin đó làm cơ sở cho việc hoạch định chiến lược và kế hoạch.
5.1.5 Nghiên cứu công ty
Nghiên cứu công ty để đánh giá điểm mạnh và hạn chế của công ty đối với qt xây dựng và phát triển thương hiêu sản phẩm đang quan tâm.
Mạnh
Yếu
Phạm vi nghiên cứu rộng hay hẹp tùy thuộc mục đích nghiên cứu. Nên lấy ý kiến ban lãnh đạo và sd pp thảo luận nhóm,
hoặc pp chuyên gia để pt, đánh
giá thông tin.
5.1.6 Nhận diện tổng thể môi trường
Môi trường
vĩ mô
Môi trường
vi mô
Môi trường
nội bộ
Hoàn cảnh
nội bộ
Cơ hội?
Nguy cơ?
5.2 XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU TRUYỀN THÔNG
6 trạng thái sẵn sàng của người mua trong 3 giai đoạn
Biết
Hiểu
Thích
Chuộng
Tin chắc
Mua
Nhận thức
Cảm thụ
Hành vi
Công việc của ng truyền thông là xđ NTD đang ở giai đoạn nào và triển khai để đưa họ đến gđoạn kế tiếp.
5.3 THIẾT KẾ THÔNG ĐIỆP TRUYỀN THÔNG
Theo mô hình AIDA, 1 thông điệp phải:
Gây được sự chú ý
Tạo được sự quan tâm
Khơi dậy được mong muốn
Thúc đẩy được hành động
(clip 1)
5.1.3 Nội dung thông điệp
Nội dung thông điệp phải nêu lên 1 số lợi ích, động cơ, đặc điểm hay lý do công chúng phải nghĩ đến hay nghiên cứu sp.
Sản phẩm có đem lại những gì người mua mong đợi: chất lượng, tính kinh tế, giá trị hay các tính năng đặc biệt khác.

(clip2)
5.3.2 Cấu trúc thông điệp
Có nên đưa ra thông điệp rõ ràng
hay để công chúng tự kết luận
5.3.3 Hình thức thông điệp
Hình thức biểu đạt phải thật sinh động để cuốn hút sự chú ý, quan tâm và dễ thuyết phục người mua.
Ấn phẩm quảng cáo
Qua radio (clip 3)
Qua truyền hình hay giao tiếp trực tiếp
(Clip 4)
Qua sp hay bao bì
5.3.4 Nguồn thông điệp
3 yếu tố làm tăng tính tin cậy
tính chuyên môn
tính đáng tin
tính khả ái
5.4 Chọn phương tiện truyền thông
DN hàng tiêu dùng
DN hàng công nghiệp
Quảng cáo
Khuyến mại
BH trực tiếp
QH công chúng
BH trực tiếp
Khuyến mại
Quảng cáo
QH công chúng
Tầm quan trọng của các công cụ truyền thông thay đổi theo từng loại thị trường cụ thể.
Hiệu quả của các công cụ truyền thông thay đổi theo chu kì sống của sản phẩm.
GĐ giới thiệu: QC và tuyên truyền có hiệu quả chi phí cao nhất, sau đó là kích thích tiêu thụ và bán hàng trực tiếp
GĐ sung mãn: kích thích tiêu thụ, quảng cáo và bán hàng trực tiếp đều có tầm quan trong tăng lên.
GĐ phát triển: tất cả các công cụ có hiệu quả giảm đi
Chiến lược đẩy và kéo
Chiến lược đẩy
NSX
Trung gian
NTD
NTD
Trung gian
NSX
Chiến lược kéo
5.4.1 Quảng cáo
Mô hình nhận thức thương hiệu
Phát hiện
Chú ý
Tìm hiểu
Chấp nhận
Ghi nhớ
Đáp ứng
(Clip 4)
Mục tiêu của quảng cáo thương hiệu
Tạo ra nhận thức về thương hiệu
Tạo ra sự hiểu biết về thương hiệu
Thuyết phục quyết định mua
Mục tiêu hành động để duy trì lòng trung thành
Quyết định ngân sách và lựa chọn phương tiện quảng cáo
Các công ty liên kết ngân sách dành cho QC với ngân sách dành cho các chương trình QH công chúng, marketing sự kiện, khuyến mại... trong khuôn khổ chung thuộc về ngân sách dành cho chiến lược công ty.
Đặc trưng của phương tiện QC
QC thông qua kênh BH trực tiếp cá nhân
QC trên các phương tiện truyền thông
QC trực tiếp
QC tại điểm bán
QC điện tử
Thông điệp và thử nghiệm QC
Thông
điệp
thông
tin
cách
thức
điểm
nhấn
biểu
tượng
Thử nghiệm trên môi trường thực tế
Thử nghiệm trên môi trường mô phỏng
Thực hiện và đánh giá chương trình QC
Lập ra các danh mục công việc cần kiểm tra
Sử dụng các công cụ kiểm tra để đánh giá khả năng tác động
Thu nhận phản hồi từ người nhận thông điệp QC
5.4.2 Marketing trực tiếp
Marketing trực tiếp là gì?
Những công cụ chủ yếu của Marketing trực tiếp
Marketing bằng catalog
Marketing qua điện thoại
Marketing trực tiếp trên truyền hình
Marketing trực tiếp trên tạp chí, truyền thanh, báo
Computermarketing
5.4.3 Khuyến mại
Khuyến mại ( sale promotion) bao gồm rất nhiều công cụ cổ động nhằm kích thích thị trường đáp ứng mạnh hơn và nhanh chóng hơn.
(Clip5)
5.4.4 Quan hệ công chúng
Công chúng là mọi nhóm người có quan tâm hoặc ảnh hưởng thực tế hay tiềm tàng đến khả năng của DN trong việc thành đạt những mục tiêu của mình.
5 hoạt động cơ bản mà bộ phận QH công chúng cần thực hiện:
Quan hệ với báo chí
Tuyên truyền sản phẩm
Truyền thông của DN
Vận động hành lang
Tham mưu
(Clip6)
5.4.5 Bán hàng trực tiếp
Đây là công cụ có hiệu quả nhất về chi phí trong những giai đoạn cuối của quá trình mua sắm, đặc biệt là trong việc tạo dựng sự ưa thích của người mua, niềm tin và dẫn đến hành động mua hàng.
Đặc điểm khác biệt của BHTT so với QC:
BHTT đòi hỏi mqh sinh động, trực tiếp và qua lại giữa 2 hay nh người
BHTT cho phép thiết lập nhiều mqh, từ qh mua bán thông thường đến bạn bè thân thiết
5.5 Xác định ngân sách truyền thông
5.1.1 Phương pháp căn cứ vào khả năng ngân sách dành cho cổ động
Đơn giản được hiểu là ước lượng ngân sách truyền thông trong khả năng cho phép so với doanh thu.
Tình hình tài chính cty
Ngân sách truyền thông
Ước lượng bn?
5.5.2 Phương pháp tính tỉ lệ phần trăm theo DT
DT dự kiến
NS truyền thông
NS = a% * DT
(a% tùy thuộc DN)
Ưu điểm:
Chi phí gắn chặt với biến động mức tiêu thụ của DN
Khuyến khích lãnh đạo nghĩ đến mqh giữa chi phí cổ động, giá bán và lợi nhuận trên đvsp
Khuyến khích ổn định cạnh tranh với mức a% xấp xỉ nhau
Nhược điểm:
Không tạo ra căn cứ để lựa chọn 1 tỷ lệ phần trăm cụ thể
5.5.3 Phương pháp cân bằng cạnh tranh
Ngân sách cổ động của đối thủ
Ngân sách cổ động của DN mình
5.5.4 Phương pháp căn cứ vào mục tiêu công việc
Dự toán ngân sách cổ động bao gồm các chi phí:
Xđ chỉ tiêu thị phần
Xđ số % TT mà việc QC cần tới
Xđ số % KHTN biết đến cần thuyết phục dùng thử nhãn hiệu
Xđ ấn tượng QC tính trên 1% ng sd nhãn hiệu
Xđ số điểm chỉ số tổng hợp cần đạt được
Xđ ngân sách QC cần thiết căn cứ vào chi phí bình quân cho 1 điểm chỉ số tổng hợp
5.6 Đánh giá và kiểm soát hoạt động truyền thông
Các thông tin phải thu thập bao gồm:
Có bn % người biết thương hiệu
Họ nhớ được yếu tố nào của thương hiệu
Họ có nhận xét về thương hiệu ntn
Có bn % ng dùng thử thương hiệu
Có bn % ng tiếp tục dùng sau lần dùng thử
Có bn % ng giới thiệu cho ng khác về thương hiệu
(Clip 7 tc)
Danh sách thành viên
Lương Đức Chính (L)
Nguyễn Đức Chương
Trần Thị Vân
Lâm Thị Quỳnh Thư
Hoàng Hoài Thư
Trịnh Phương Nhi
Đỗ Bảo Ngọc
Bùi Cao Kỳ Duyên
Kiến thức cần nắm thông qua bài học
Quy trình truyền thông thương hiệu
Xác định thị trường mục tiêu để quảng bá
Xác định thông điệp truyền thông
Xác định các công cụ phù hợp để truyền thông thương hiệu
Xác định ngân sách thương hiệu

GVHD: Thầy Đặng Thanh Vũ
Full transcript