Loading presentation...

Present Remotely

Send the link below via email or IM

Copy

Present to your audience

Start remote presentation

  • Invited audience members will follow you as you navigate and present
  • People invited to a presentation do not need a Prezi account
  • This link expires 10 minutes after you close the presentation
  • A maximum of 30 users can follow your presentation
  • Learn more about this feature in our knowledge base article

Do you really want to delete this prezi?

Neither you, nor the coeditors you shared it with will be able to recover it again.

DeleteCancel

Make your likes visible on Facebook?

Connect your Facebook account to Prezi and let your likes appear on your timeline.
You can change this under Settings & Account at any time.

No, thanks

PROJECT MANAGEMENT

No description
by

Orange Duong

on 29 November 2013

Comments (0)

Please log in to add your comment.

Report abuse

Transcript of PROJECT MANAGEMENT

FIELDS
PROJECT MANAGEMENT

Overview
PROJECT
MANAGEMENT


Approaches
Knowledge
Skills
PROJECT MANAGEMENT


Group: Finance and Translate

OVERVIEW
PROCESS
APPROACHES

KNOWLEDGE & SKILLS
Process
Fields
Leader:

Lan Phương

Members:

Hải An, Hồng Giang, Minh Lý
Hồng Uyên, Ngô Phong, Nguyễn Phượng
Trần Hải, Nhật Linh, Mỹ Lệ, Trà My
Mai Anh, Minh Phương, Minh Tú



DỰ ÁN
1. Dự án là gì?
- Hoạt động nhóm tạm thời
- Tạo ra sản phẩm, dịch vụ, kết quả đặc trưng

2. Đặc điểm
- Tính tạm thời
- Tính đặc thù
QUẢN LÝ DỰ ÁN
1. Khái niệm
- Áp dụng kiến thức, kĩ năng, kĩ thuật
- Thực hiện dự án 1 cách năng suất, hiệu quả
- Đáp ứng đúng mục tiêu kinh doanh, tăng khả năng
cạnh tranh.

2. Mục tiêu
- Hoàn thành đúng yêu cầu kĩ thuật, chất lượng.
- Trong phạm vi ngân sách
- Theo đúng tiến độ
1. KHỞI TẠO
1.1. Mục đích
Xác định bản chất, phạm vi dự án.

1.2. Các bước:
- Phân tích nhu cầu kinh doanh
- Đánh giá hoạt động hiện tại
- Phân tích tài chính
- Phân tích các yếu tố liên quan
- Lập điều lệ dự án

2. LẬP KẾ HOẠCH
2.1. Mục đích
- Lập kế hoạch thời gian, chi phí, nguồn lực
- Quản lí rủi ro hiệu quả

2.2. Các bước
- Xác định cách lập kế hoạch và thiết lập phạm vi
- Lập bảng công việc chi tiết- Phân chia nhiệm vụ
- Ước tính nguồn lực, thời gian, chi phí, rủi ro
- Xây dựng lịch trình
- Hoạch định ngân sách
3. THỰC THI
3.1. Khái niệm
- Hoàn thành các công việc trong kế hoạch
- Thông qua việc phối hợp nguồn lực

3.2. Các bước
- Trực tiếp thực hiện, quản lý dự án
- Đảm bảo chất lượng
- Phát triển + Quản lý đội dự án
- Phổ biến thông tin
- Tiến hành Thu mua
- Kiểm tra sản phẩm bàn giao
4. GIÁM SÁT - KIỂM SOÁT
4.1. Khái niệm
- Quan sát tiến trình thực hiện dự án --> Xác định, giải quyết kịp thời vấn đề phát sinh.
- Đảm bảo dự án đi đúng kế hoạch.

4.2. Các bước
- Đánh giá công việc đang tiến hành
- Đối chiếu các yếu tố (chi phí, thời gian, phạm vi, chất lượng) so với kế hoạch
- Thực hiện các biện pháp khắc phục giải quyết các vấn đề phát sinh.

5. KẾT THÚC

- Hoàn thành dự án
- Phê duyệt kết quả
- Bài học kinh nghiệm
- Phân tích lập báo cáo
1. Kiến thức chuyên môn
2. Kỹ năng lãnh đạo
3. Kỹ năng giao tiếp và thông tin trong quản lý dự án
4. Kỹ năng thương lượng và giải quyết khó khăn vướng mắc
5. Kỹ năng lập kế hoạch và ra quyết định
6. Kỹ năng đánh giá tổng hợp công việc
7. Kỹ năng tiếp thị và quan hệ với khách hàng
1. Mô hình quản lý dự án truyền thống và Mô hình quản lý dự án linh hoạt
* So sánh 2 mô hình


Xác định các bước để hoàn thành một dự án, được thực hiện một cách tuần tự
Linh hoạt
Truyền thống

Xác định các bước để hoàn thành một dự án dựa vào nguyên tắc quản lí tương tác giữa con người theo các chu trình lặp (iterations)
Định nghĩa
Linh hoạt
Truyền thống
Quy trình và cách thức
Truyền thống
Linh hoạt
- Yêu cầu dự án được xác định trước khi dự án bắt đầu ==> dự toán nhiều hơn thực tế

- Kiểm tra và phản hồi của khách hàng diễn ra vào cuối của dự án
==> vấn đề có thể xuất hiện sau khi phát hành ==> phải sửa lỗi/thu hồi toàn bộ.

- Làm việc trên một kế hoạch cuối cùng có thể đã được cung cấp một thời gian - thường tháng hoặc nhiều năm - sau khi dự án bắt đầu
==> có thể không còn phù hợp

- Yêu cầu dự án được phát triển trong quá trình khi nhu cầu và mục đích sử dụng xuất hiện

- Kiểm tra và phản hồi của khách hàng liên tục → học hỏi từ những sai lầm. Tuy nhiên cần nhiều lao động.

- Đội liên tục đánh giá phạm vi và hướng của dự án
==> có thể thay đổi để đảm bảo sản phẩm đáp ứng nhu cầu khách hàng.

Cơ cấu tổ chức
Truyền thống
Linh hoạt
Quản lí theo chức năng (functional management):

- Chỉ huy và kiểm soát
- quản lí cấp trên đưa ra những quyết định quan trọng
- Nhân viên thụ động tiếp nhận trạng thái công việc

Quản lí đa chức năng (cross-functional management)

- Định hướng và phát triển
- Nhân viên đưa ra những quyết định quan trọng
- Nhân viên chủ động trong công việc

Chi Phí
Truyền thống
Linh hoạt
- Chi phí ban đầu thấp, tăng dần
- Rủi ro chi phí cao

- Chi phí dàn đều

- Rủi ro chi phí thấp

1. Quản lý tổng hợp dự án

“Việc tích hợp các khía cạnh của dự án thành một khối gắn kết”
Quy trình
2. Quản lý phạm vi dự án
“Xác định, kiểm soát những gì thuộc hoặc không thuộc dự án”
3. Quản lý thời gian dự án
“Quản lý các công việc của dự án ==> hoàn thành đúng tiến độ”
4. Quản lý chi phí dự án
“Lên kế hoạch, ước lượng, dự toán, kiểm soát chi phí trong khoảng ngân sách đã được phê duyệt”
5. Quản lý chất lượng dự án
“Hoạt động, quá trình bảo đảm thỏa mãn đầy đủ yêu cầu, mục tiêu đề ra”
*Mối quan hệ giữa chất lượng và chi phí
6. Quản lý nhân lực dự án
“Hướng dẫn, phối hợp những nỗ lực của mọi thành viên vào việc hoàn thành mục tiêu dự án”
7. Quản lý thông tin dự án
“Đảm bảo tính kịp thời, chính xác của việc phát ra, thu thập, phân phối, lưu trữ, khôi phục thông tin dự án”
8. Quản lý rủi ro
“Rủi ro: có khả năng xảy ra trong tương lai; có tác động tiêu cực/tích cực đến quy trình dự án”
9. Quản lý cung ứng, mua sắm
“Lên kế hoạch cung ứng, lựa chọn nhà cung cấp, tổ chức đấu thầu, quản lý hợp đồng và tiến độ cung ứng”
10. Quản lý các bên liên quan
“Xác định các bên liên quan trong dự án một cách sớm nhất có thể, đặc biệt trong giai đoạn xây dựng ý tưởng”
Truyền thống
Linh hoạt
Ưu điểm
1. Kế hoạch, tổ chức nhân sự rõ ràng, chi tiết, dễ hiểu.
2. Quá trình phát triển đơn giản

1. Dễ dàng phát hiện và sửa chữa khuyết điểm của sản phẩm.
2. Phản hồi nhanh với các thay đổi của thị trường và yêu cầu của khách hàng.
3. Phát huy hiệu quả tính sáng tạo và tinh thần trách nhiệm của nhân viên.
4. Tăng đoàn kết nội bộ.

Nhược điểm
1. Cứng nhắc
2. thụ động, sức ỳ ở nhân viên
3. hầu hết không đáp ứng được yêu cầu của khách hàng
1. hầu hết không đáp ứng được yêu cầu của khách hàng
2. tương tác thường xuyên
3. trình độ chuyên môn và ý thức cao.
Full transcript