Loading presentation...

Present Remotely

Send the link below via email or IM

Copy

Present to your audience

Start remote presentation

  • Invited audience members will follow you as you navigate and present
  • People invited to a presentation do not need a Prezi account
  • This link expires 10 minutes after you close the presentation
  • A maximum of 30 users can follow your presentation
  • Learn more about this feature in our knowledge base article

Do you really want to delete this prezi?

Neither you, nor the coeditors you shared it with will be able to recover it again.

DeleteCancel

Make your likes visible on Facebook?

Connect your Facebook account to Prezi and let your likes appear on your timeline.
You can change this under Settings & Account at any time.

No, thanks

Copy of Điểm khác nhau giữa kế toán hành chính sự nghiệp và kế toán

No description
by

chu manh cuong

on 8 April 2014

Comments (0)

Please log in to add your comment.

Report abuse

Transcript of Copy of Điểm khác nhau giữa kế toán hành chính sự nghiệp và kế toán

Điểm khác nhau giữa kế toán hành chính sự nghiệp và kế toán tài chính
III. Nguyên vật liệu, CCDC
IV. CÁC KHOẢN THANH TOÁN
V. HẠCH TOÁN THU, CHI
Cuối kì đơn vị HCSN
: kết chuyển các khoản thu chi trong quá trình hoạt động:
- Nợ TK 5xx : Tổng các khoản thu
Có TK 6xx : Tổng các khoản chi
Sau đó kết chuyển chênh lệch thu chi
- Nợ TK 5xx Thu lớn hơn chi
Có TK 421
- Nợ TK 421 Chi lớn hơn thu
Có TK 5xx
Xử lý chênh lệch khi thu lớn hơn chi
- Nợ TK 421
Có TK 461,431...
I. So sánh chung về tổng quan
Các cơ quan nhà nước, tổ chức có sử dụng kinh phí, ngân sách và các đơn vị sự nghiệp tự cân đối thu chi


Đối tượng
Kế toán HCSN
Nhiệm vụ
Nguyên tắc tuần thủ
Kế toán hành chính SN
Hình thức tổ chức sổ sách kế toán
Kế toán tài chính
Kế toán hành chính SN
Thanh lý TSCĐ
Kế toán tài chính
Kế toán HCSN
Sửa chữa
Sửa chửa lớn
Cuối kì doanh nghiệp
kết chuyển doanh thu và chi phí
- Nợ TK 5xx Kết chuyển doanh thu
Có TK 911
- Nợ TK 911 Kết chuyển chi phí
Có TK 6xx
- Nợ TK 911 Thuế TNDN(có lãi)
Có TK 821
- Nợ TK 911 Lãi
Có TK 421
- Nợ TK 421 Lỗ
Có TK 911


Kế toán tài chính
Các đơn vị, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh, tiêu thụ hàng hóa, sản phẩm vì mục tiêu lợi nhuận
Cung cấp thông tin cho cả nhà quản lý và các đối tượng bên ngoài
Lập và nộp báo cáo cho cơ quan quản lý cấp trên theo quy đinh
Không tuân theo NT phù hợp
Có tuần theo NT phù hợp
Kế toán tài chính
Có 4 hình thức: Nhật ký sổ cái, Chứng từ ghi sổ. Nhật ký chung, Nhật ký chứng từ
Có 3 hình thức (không có nhật ký chứng từ)
Hệ thống tài khoản
9 loại được sắp xếp từ 1 đến 9 và 6 tài khoản ngoài bảng ngân đối tài khoản( loại 0)
6 loại được sắp xếp từ 1 đến 6 và 9 tài khoản ngoài bảng cân đối tài khoản (loại 0)
Hệ thống tài khoản
Kế toán HCSN
Kế toán tài chính
LOẠI 1: TÀI SẢN NGẮN HẠN
LOẠI 2: TÀI SẢN DÀI HẠN
LOẠI 3: NỢ PHẢI TRẢ
LOẠI 4: VỐN CHỦ SỞ HỮU
LOẠI 5: DOANH THU
LOẠI 6: CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
LOẠI 7 : THU NHẬP KHÁC
LOẠI 8: CHI PHÍ KHÁC
LOẠI 9 : XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
LOẠI 0: Tài khoản ngoài bảng
LOẠI 1: TIỀN VÀ VẬT TƯ
LOẠI 2: TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
LOẠI 3: THANH TOÁN
LOẠI 4: NGUỒN KINH PHÍ
LOẠI 5: CÁC KHOẢN THU
LOẠI 6: CÁC KHOẢN CHI
LOẠI 0: Tài khoản ngoài bảng
II. Tài sản cố định
Kế toán HCSN
Kế toán tài chính
Kết chuyển nguồn vốn
Nợ TK 441, 414
Có TK 411

Khấu hao TSCĐ
không cần tính khấu hao, chỉ cần hạch toán hao mòn
Nợ TK 661, 662, 441, 431, 635
Có TK 466

tính khấu hao vào chi phí cho bộ phận sử dụng
Nợ TK 627, 641, 642
Có TK 214

Nợ TK 466
Có TK 214
Tài sản cố định
Nợ TK 466
Nợ TK 214
Có TK 211,213
- CP thanh lý
- Giảm TSCĐ
Nợ TK 511
Có TK 111,122,331...
- Khoản thu
Nợ TK 111,112,311
Có TK 511
Nợ TK 811
Nợ TK 214
Có TK 211,213
Nợ TK 811
Có TK 111,112,331
Nợ TK 111,112,131...
Có TK 711
Tài sản cố định
Không trích trước
Có trích trước
Nợ TK 627, 641, 641
Có TK 335
Chi phí lắp đặt
Đưa vào TK 241, sau khi lắp đặt hoàn thành chuyển sang TK 211
Đưa thẳng vào TK 211
Chi phí vận chuyển
Nợ TK 661,662,...
Có TK 111,112,331 ...
Nợ TK 211,213
Có TK 111,112,331
Tập hợp CP
Nợ TK 241
Có TK 111, 112, 331

Nợ TK 241
Có TK 152, 331

Hoàn thành
Nợ TK 211
Có TK 241
Nợ TK 335
Có TK 241

Chưa hoàn thành
a. Nợ TK 661
Có TK 3372
b. Sang năm sau
Nợ TK 3372
Nợ TK 661
Có TK 241


Chi phí
Kế toán HCSN
Kế toán tài chính
Nợ TK 152,153
Nợ TK 133
Có TK 111,112,331
Nợ TK 661, 662,631,635
Có TK 111,112,331...
Xuất dùng
Nợ TK 631,661,662,635
Có TK 152,153

Nợ TK 621,622,623,627,641,642...
Có TK 152,153
Phân bổ
Không
a. Nợ TK 142,242
Có TK 152, 153
b. Nợ TK 621,622,627...
Có TK 142,242

Đối với công cụ dụng cụ có giá trị phân bổ lớn ghi Có 005
Kế toán HCSN
Kế toán tài chính
Khoản phải thu
TK 311
TK 131
Tạm ứng
TK 312
TK 141
Các khoản trích theo lương
TK 332
CT:
3321: Bảo hiểm xã hội
3322: Bảo hiểm y tế
3323: Kinh phí công đoàn
3324: Bảo hiểm thất nghiệp

TK 338
CT:
3382: Kinh phí công đoàn
3383: Bảo hiểm xã hội
3384: Bảo hiểm y tế
3389: Bảo hiểm thất nghiệp

Thanh toán nội bộ
TK 342
TK 136,336
VI. Báo cáo tài chính
Kế toán HCSN
Kế toán tài chính
1. Kỳ hạn lập báo cáo tài chính
Phải lập báo cáo tài chính năm và giữa niên độ ( nếu sử dụng NSNN)
Lập vào cuối kỳ kế toán năm ( nếu
không sử dụng NSNN)
Bắt buộc lập báo tài chính năm, còn báo cáo giữa niên độ không bắt buộc
2. BC lưu chuyển tiền tệ
Không lập
Có lập
3. BC quyết toán ngân sách
Có lập
Không lập
Nơi nhận BCTC
Kết luận
Thank for your listening

GVHD: Nguyễn Tri Phương
Nhóm: 8
Full transcript