Loading presentation...

Present Remotely

Send the link below via email or IM

Copy

Present to your audience

Start remote presentation

  • Invited audience members will follow you as you navigate and present
  • People invited to a presentation do not need a Prezi account
  • This link expires 10 minutes after you close the presentation
  • A maximum of 30 users can follow your presentation
  • Learn more about this feature in our knowledge base article

Do you really want to delete this prezi?

Neither you, nor the coeditors you shared it with will be able to recover it again.

DeleteCancel

Make your likes visible on Facebook?

Connect your Facebook account to Prezi and let your likes appear on your timeline.
You can change this under Settings & Account at any time.

No, thanks

Untitled Prezi

No description
by

Đạt Nguyễn Tiến

on 18 February 2014

Comments (0)

Please log in to add your comment.

Report abuse

Transcript of Untitled Prezi

Sealing
Material

BRAINSTORM
ELEMENTS
copy and paste as needed and take advantage of an infinite canvas!
Write the primary idea of the mind map in the center. Use different color notes to differentiate between topics. Use lines and arrows to create branches that connect ideas to each other.
Non asbestos
Packing
RING JOINT GASKET


Rubber
Chịu xăng dầu
Kháng dầu, dầu mỏ và hydrocarbon thơm, dầu khoáng, dầu thực vật, và nhiều axit.
Bị hủy hoại bởi Sút, axit đậm đặc, ozone, xeton, este, andehit, Clo khử trùng và nitro hydrocarbon.
Sử dụng trọng: ống dẫn nhiên liệu, các miếng đệm, con lăn.
Cao su Neoprene còn gọi là polychloroprene hay chloroprene)
Chống lại sự biến dạng từ ozone, mặt trời và thời tiết; Và tiếp xúc tốt với các loại dầu và hóa chất.
Giữ độ căng, cong, xoắn vặn và kéo dãn rất tốt trên một phạm vi nhiệt độ rộng, có độ bền cơ học nổi bật.
Được sử dụng trong môi trường axit nhẹ, kiềm nguyên chất và ăn mòn mạnh.
Fluoroelastomer (FKM) màu trắng / màu hổ phách và mờ có tính đàn hồi, không mùi, không độc hại, không bắt lửa.
Chịu dầu, chịu nhiệt, hóa chất tốt.
Có khả năng chống chọi với khí hậu
Có thể được hòa tan trong chậm với keton và este.
Sử dụng rộng rãi trong hàng không, không gian, hóa học, ô tô.
Chủ yếu là để làm kín, chịu nhiệt .
Thích hợp cho cả hai môi trường hoạt động tĩnh và động cho hệ thống thủy lực và bôi trơn

EPDM (ethylene propylene cao su)
Có dãy nhiệt độ hoạt động rộng từ -45°C đến +120°C đối với các hợp chất tiêu chuẩn. Bằng sự pha chế đặc biệt có thể làm nâng cấp nhiệt độ hoạt động liên tục lên mức 140°C.
Chống lại sự tấn công của oxy, UV, Ozone và chịu môi trường thời tiết khắc nghiệt.
Chống hóa chất: Chịu được nhiều hóa chất và dung môi. Kháng hóa chất ăn mòn. EPDM hoạt động hiêu quả tốt hơn với nước nóng và hơi áp suất cao, so với nhiệt khô.
Polytetrafluoroethylene (PTFE)
Khả năng kháng hóa chất tốt.
Không hòa tan trong hầu hêt các dung môi (trừ kim loại kiềm nóng chảy và flo ở nhiệt độ cao)
Hệ số ma sát rất thấp, tính năng bôi trơn và độ bền cơ học cao.

SILICONE

Silicon Trắng
Cao su Silicone là cao su tổng hợp, với thuộc tính chính của nó là duy trì tính đàn hồi trên một phạm vi nhiệt độ -75 ° C đến 232 ° C.
Có khả năng chống dầu, sản phẩm dầu mỏ, axit và kiềm yếu. Cách điện tốt và chịu điện môi cao. Sản phẩm này có khả năng kháng thời tiết và tia cực tím UV tốt.
Cao su Silicone không độc và kháng nấm

Silicon đỏ
Silicone là cao su tổng hợp, với đặc tính là duy trì tính đàn hồi trên một phạm vi nhiệt độ rộng từ -75ºC đến 232ºC .
Có khả năng chống dầu, sản phẩm dầu mỏ, axit và kiềm yếu. Cách điện tốt và chịu điện môi cao.
Sản phẩm này có khả năng kháng thời tiết và ánh sáng UV tốt. Cao su Silicone không độc và kháng nấm
Ron không amiang Tombo 1995 (màu nâu)
Max: 400oC/ 100Bar
Hoạt động liên tục: 300oC/ 80Bar
Sử dụng trong môi trường dầu, nhiên liệu hóa chất dầu mỏ, hydrocarbon, phòng cháy chữa cháy
Ron không amiang Tombo 1935 (màu xanh)
Max: 300oC/ 70Bar
Sử dụng trong môi trường dầu, nhiên liệu hóa chất dầu mỏ, hydrocarbon.
Được chỉ định dùng cho môi trường: không khí, nước muối, nước, lò áp suất thấp, axit vô cơ và hữu cơ yếu. Kiềm loãng và đậm đặc, các chất dẫn xuất dầu mỏ, dầu thực vật, các dung môi.
Thông số kĩ thuật:
Max: 400oC/ 110Bar
Hoạt động liên tục: 240oC/ 50Bar
Được chỉ định dùng trong các ứng dụng bảo hòa và giữ nhiệt độ siêu nóng của hệ thống lò hơi, Nhưng cũng rất hiệu quả trong làm kín hệ thống chất lỏng, dẫn xuất dầu mỏ, ethanol, sản phẩm hóa chất và các ứng dụng khác.
Thông số kĩ thuật:
Max: 550oC/ 120Bar
Hoạt động liên tục: 430oC/ 102 Bar
Là một vật liệu làm kín phổ biến có khả năng chịu nhiệt độ và áp suất cao. được sản xuất từ than chì và sợi carbon được kết dính bằng nhựa NBR.
Thông số kỹ thuật:
Max: 450oC/ 130Bar
Hoạt động liên tục: 270oC/ 70 Bar
Ron không amiang BG 1005 (màu xanh)
Max: 200oC/ 100Bar
Hoạt động liên tục: 140oC/80 Bar
Có thể được sử dụng làm kín hệ thống truyền dẫn dầu, dầu thủy lực, dầu hệ thống lạnh, dầu động cơ ô tô.
Ron không amiang BG 1500 (màu xanh)
Max: 300oC/ 80Bar
Hoạt động liên tục: 200oC/60Bar
Loại vật liệu làm kín chất lượng tốt với tính kháng dầu tốt, có thể ứng dụng cho các môi trường dẫn dầu, thủy lực, nhớt của máy làm lạnh, nhớt động cơ và các loại nhiên liệu.
Ron không amiang BG 3010
Max: 450oC/ 130Bar
Hoạt động liên tục: 300oC/70Bar
Được làm từ hổn hợp sợi carbon với các loại vật liệu chịu nhiệt khác, được kết dính bằng nhựa NBR, loại vật liệu làm kín chất lương hàng đầu, phù hợp dung làm kín với hơi nước, gas, nhiên liệu, a xit, các loai alkaly, hydrocarbon và các chất làm lạnh
BG 3030
BG 3030 – được làm từ sợi thủy tinh kết dính với sợi tổng hợp bằng cao su NBR: Loại gioăng bià chịu nhiệt độ cao, kháng tốt với nhiên liệu, dầu, nước và hơi nước


1. Aramid là gì?
Aramid là viết tắt của “Aromatic Polyamide” (Polyamide có chứa vòng thơm). Sợi Aramid là sợi nhân tạo chất lượng cao. Phân tử Aramid là mạch Polymer cứng, liên kết nhau bằng liên kết Hydro rất mạnh nên truyền ứng suất cơ rất tốt.
3. Tính chất sợi Aramid
• Độ bền cao, kháng mài mòn tốt, kháng dung môi hữu cơ.
• Kháng dẫn (điện, nhiệt), không nóng chảy (chỉ bắt đầu phân hủy ở 500°C)
• Cháy chậm, ổn định hình dạng ở nhiệt độ cao.
- Sợi Aramid có các tính chất độc đáo này là do kết hợp:
• Mạch Polymer cứng
• Kết tinh định hướng cao.
• Tương tác giữa các mạch phân tử là liên kết Hydro nên rất liên kết giữa các mạch phân tử rất chặt chẽ.
4.Mechanical Packing Aramid Latty:



Rotary Pumps
Reciprocating Pumps
LATTYflon 4488
T -220°C to 300°C
P < 30 MPa (300 bar)
S < 30 m/s
pH 1 - 13
LATTYflon 4789
Rotary Pumps
Reciprocating Pumps
T -200°C to 275°C
P < 10 MPa (100 bar)
S < 20 m/s
pH 2 - 12
T -200°C to 275°C
P < 10 MPa (100 bar)
S < 20 m/s
pH 2 - 12
LATTYflon 4788
Rotary Pumps
Reciprocating Pumps
T -220°C to 300°C
P < 20 MPa (200 bar)
S < 25 m/s
pH 2 - 13
LATTYflon 4758
Rotary Pumps
Reciprocating Pumps
Static Applications
Valves
T -220°C to 300°C
P < 100 MPa (1000 bar)
S < 10 m/s
pH 2 - 14
LATTYtex 4777

Rotary Pumps
Reciprocating Pumps

T -50°C to 200°C
P < 6 MPa (60 bar)
S < 15 m/s
pH 3 - 11

Graphite packing:
Sợi cacbon là vật liệu có độ bền rất cao, là loại sợi chứa ít nhất 90% nguyên tử cacbon được kiểm soát chặt chẽ trong quá trình nhiệt phân sợi nguyên liệu ban đầu. Còn sợi graphite là sợi có trên 99% nguyên tố cacbon.

LATTYgraf 6118:
Được làm từ sợi cacbon bên sợi Inconel nên có độ bền cao.
Sử dụng nhiều trong các môi trường các chất lỏng ở nhiệt độ cao, các nhà máy điện, nhà máy lọc dầu.
Dùng trong bơm và van

T -200°C to 600°C
P < 30 MPa (300 bar)
S < 1 m/s
pH 0 - 14

LATTYgraf 6960:
Dùng trong bơm, ứng dụng tĩnh và van.

T -200 ° C đến 450 ° C
P <30 MPa (300 bar)
S <12 m / s
pH 0-14
LATTYgraf TSP:
T -200 ° C đến 550 ° C
P <30 MPa (300 bar)
S <35 m / s
pH 0-14.
Dùng trong bơm và van.
LATTYgraf 6745 NG:
Chúng được làm từ sợi than chì ngâm tẩm với PTFE
Sử dụng: tương thích với tất cả các chất lỏng, phù hợp để sử dụng trong các ngành công nghiệp hóa chất và hóa dầu và các nhà máy điện.

T 450 ° C đến 600 ° C
P <30 MPa (300bar)
S <25 m / s
pH 0-14.
Dùng trong bơm và van
LATTYgraf 6995 NG:

T -200 ° C đến 600 ° C
P <40 MPa (400 bar)
S <1 m / s
pH 0-14
Dùng trong ứng dụng tĩnh và van.
DÂY TẾT CHÈN PTFE:
- Hệ số ma sát cực kỳ thấp, đứng thứ 2 sau kim cương.
- Không bám dính bề mặt với bất cứ loại vật liệu nào.
- Độ cách điện đạt mức lý tưởng.
- Khả năng chịu nhiệt cao, nhiệt độ làm việc và nhiệt độ nóng
chảy cao
- Chịu hóa chất tốt, PTFE không phản ứng với bất kỳ hóa chất
nào.
- Không độc hại, do đó PTFE được sử dụng nhiều trong công
nghiệp thực phẩm cũng như dược phẩm.
LATTYflon 4308:
Rotary Pumps
Reciprocating Pumps
Static Applications
Valves

T -200°C to 300°C
P < 11 MPa (110 bar)
S < 26 m/s
pH 0 - 14
LATTYflon 3206:
Rotary Pumps
Reciprocating Pumps
Static Applications
Valves

T -200°C to 280°C
P < 10 MPa (100 bar)
S < 10 m/s
pH 0 - 14

LATTYflon TANKLID 8505:
Static Applications

T -30°C to 220°C
P < 5 MPa (50 bar)
pH 0 - 14
LATTYflon 3206 SO:
Reciprocating Pumps
Static Applications
Valves

T -200°C to 300°C
P < 30 MPa (300 bar)
S < 5 m/s
pH 0 - 14

LATTYflon 3265 LM:
Static Applications
Valves

T -100°C to 300°C
P 8 to 30 MPa (80 to 300 bar)
S < 1 m/s
pH 0 - 14
SPIRAL WOUND GASKET
Full transcript