Loading presentation...

Present Remotely

Send the link below via email or IM

Copy

Present to your audience

Start remote presentation

  • Invited audience members will follow you as you navigate and present
  • People invited to a presentation do not need a Prezi account
  • This link expires 10 minutes after you close the presentation
  • A maximum of 30 users can follow your presentation
  • Learn more about this feature in our knowledge base article

Do you really want to delete this prezi?

Neither you, nor the coeditors you shared it with will be able to recover it again.

DeleteCancel

Make your likes visible on Facebook?

Connect your Facebook account to Prezi and let your likes appear on your timeline.
You can change this under Settings & Account at any time.

No, thanks

HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG (PURCHASING CONTRACT)

No description
by

nhi pham

on 1 June 2014

Comments (0)

Please log in to add your comment.

Report abuse

Transcript of HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG (PURCHASING CONTRACT)

Quantity (số lượng)
Mặt "lượng" của hàng hóa, cần phải được ghi rõ ràng
HỢP ĐỒNG NGOẠI THƯƠNG (PURCHASING CONTRACT)
KHÁI NIỆM
Là sự thỏa thuận giữa những đương sự có trụ sở kinh doanh ở các nước khác nhau

Between:
Name: …
Address: …
Tel: … Fax: … Email: …
Represented by …

Hereinafter called as the SELLER
And: Name: …
Address: …
Tel: … Fax: … Email: …
Represented by …

Hereinafter called as the BUYER
The SELLER has agreed to sell and the BUYER has agreed to buy the commodity under the terms and conditions provided in this contract as follows:
Commodity (Tên hàng)
Quality (phẩm chất)
Phương pháp xác định phẩm chất hàng hóa
I. Khái niệm hợp đồng mua bán quốc tế
II. Điều kiện cơ sở giao hàng (Incoterms)
III. Các điều kiện giao dịch trong buôn bán quốc tế
1. Tên hàng ( Commodity)
2. Phẩm chất (Quality)
3. Số lượng (Quantity)
4. Giá cả (Price)
5. Giao hàng (Shipment/ Delivery)
6. Thanh toán (Payment)
7. Bao bì ( Packing and Marking)
8. Bảo hành (Warranty)
9. Phạt và bồi thường thiệt hại (Penalty)
10. Bảo hiểm (Insurance)
11. Trường hợp bất khả kháng (Force Majeure)
12. Khiếu nại (Claim)
13. Trọng tài ( Arbitration)
14. Các điều khoản và điều kiện khác (Other terms and conditions)


NỘI DUNG
Bên bán (Xuất khẩu): chuyển 1 tài sản nhất định (hàng hóa) ----> bên mua
Bên mua (Nhập khẩu): nhận hàng + trả tiền
Bản chất
: là sự thỏa thuận của các bên ký kết (đương sự)
Chủ thể HĐ:
BÊN MUA
(trụ sở A)
giao 1 giá tri nhất định
Đối tượng HĐ:
Tài sản
mua bán
Khách thể HĐ:
Sự di chuyển quyền sở hữu hàng hóa --> khác HĐ thuê mướn & HĐ tặng biếu
Đặc điểm
HĐ ngoại thương khác HĐ mua bán trong nước vì:
Đối tượng HĐ được di chuyển khỏi biên giới quốc gia
Đồng tiền thanh toán: có thể là ngoại tệ
Các bên ký kết có trụ sở kinh doanh ở các nước khác nhau
Là điều khoản quan trọng của đơn chào hàng, đối tượng chính của hợp đồng ----> Các bên dựa vào để xác định mặt hàng, nhận biết với các mặt hàng cùng loại.
Ghi tên thương mại + tên thông thường & tên khoa học
Ghi tên hàng + tên địa phương sản xuất
Ghi tên hàng + tên hãng sản xuất
Ghi tên hàng + nhãn hiệu
Ghi tên hàng + quy cách chính của nó
Ghi tên hàng + công dụng của nó
Ghi tên hàng + mã số của nó trong danh mục hàng hóa thống nhất

7 cách biểu đạt tên hàng
Phương pháp quy định số lượng
Phương pháp dứt khoát số lượng
: 1000 cái/chiếc/thùng...... ---> hàng công nghiệp, bách hóa
Phương pháp phỏng chừng số lượng:
khoảng (about), xấp xỉ(approximately), trên dưới (more or less).... ---> hàng hóa khối lượng lớn: quặng, ngũ cốc, phân bón....
Phương pháp quy định trọng lượng
Gross weight = Net weight + Tare
Gross weight (Trọng lượng cả bì)
: trọng lượng của bản thân hàng hóa + trọng lượng mọi thứ bao bì
Net weight (Trọng lượng tịnh):
trọng lượng của bản thân hàng hóa
Tare
: trọng lượng bao bì
Price (giá cả)
Đồng tiền tính giá
Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
tiền của nước xuất khẩu
tiền của nước nhập khẩu
tiền của nước thứ 3
Xác định mức giá
Phương pháp quy định giá
Giá cố định (fixed price)
:
giá quy định lúc ký hợp đồng, không được sửa đổi
Giá quy định sau
:
được xác định trong quá trình thực hiện hợp đồng
Giá có thể xét lại (revisable/flexible price)
: giá đã được xác định trong lúc ký hợp đồng, nhưng có thể được xem xét lại
Giá di động (sliding scale price):
Giảm giá:
Nguyên nhân:
Do mua số lượng lớn
Giảm giá thời vụ
Giảm giá do hoàn lại hàng mà trước đó đã mua
Quy định kèm theo giá cả:
Đơn giá (Unit price)
: ghi bằng số.
Tổng giá (Total price)
: ghi bằng số + chữ
Ghi kèm giảm giá (nếu có)
Ghi kèm cơ sở giao hàng
Mặt "chất" của hàng hóa: tính năng, tác dụng, công suất, hiệu suất . . .
Giao hàng (Shipment/Delivery)
Thời hạn
Giao hàng có định kỳ: xác định thời hạn giao hàng
Giao hàng không định kỳ: quy định chung chung ít được sử dụng
Giao ngay: thỏa thuận giữa 2 bên giao dịch
Địa Điểm
Quy định cảng (ga) giao hàng, cảng đến, cảng thông qua
Quy định 1 cảng và nhiều cảng ( hàng khối lượng lớn)
Quy định 1 cảng và nhiều cảng ( hàng khối lượng lớn)
Phương thức giao hàng
Quy định giao nhận sơ bộ hoặc giao nhận cuối cùng
Giao nhận về số lượng (cân, đo, đếm)
Giao nhận về chất lượng ( tính năng, công dụng, hiệu suất,...)
Thông báo giao hàng
Người bán:
thông báo về việc hàng đã sẵn sàng giao, hoặc ngày đem hàng ra cảng giao
Người mua:
thông báo về điểm hướng dẫn người bán trong việc gửi hàng hoặc chi tiết của tàu đến nhận hàng
Một số quy định khác
Hàng hóa có thể đến trước giấy tờ -->"vận đơn đến chậm được chấp nhận" - Stale bill of lading acceptable.
Hàng hóa khối lượng lớn:
Giao từng đợt - partial shipment
allowed, hoặc
giao một lần - total shipment
Cần thay đổi phương tiện vận chuyển: cho phép chuyển tải - transhipment allowed.
Thanh toán (Payment)
Đồng tiền thanh toán:
Đồng tiền dùng vào việc thanh toán (trùng hoặc không trùng với đồng tiền ghi giá)
Thời hạn thanh toán:
Trả ngay
Trả trước
Trả sau
Từng phần
Toàn bộ
(thời gian hợp lý--> NM xem xét chứng từ)
(NM cung cấp tín dụng cho NB)
(NB cung cấp tín dụng cho NM)
Hình thức thanh toán:
Tiền mặt (Cash payment):
Séc (cheque)- Hối phiếu (Bill of exchange)
Chuyển tiền (Remittance)
Nhờ thu (Collection)
Tín dụng chứng từ ( Document Credit)
Bộ chứng từ thanh toán:
Phương tiện thanh toán (Hối phiếu)
Chứng từ gửi hàng (Shipping Document)
- Hối phiếu thương mại
- Vận đơn đường biển sạch
- Ðơn hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm (nếu bán CIF)
- Hóa đơn thương mại
- Giấy chứng nhận phẩm chất hàng hóa
- Giấy chứng nhận trọng/ khối lượng.
- Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
- Gấy chứng nhận đóng gói bao bì
- Giấy kiểm dịch động vật (nếu hàng bán phải kiểm dịch).


Bao bì và ký mã hiệu (Packing and Marking)
1. Bao bì (Packing)
Chất lượng bao bì:
Chất lượng bao bì phù hợp phương thức vận tải
Quy định cụ thể
(yêu cầu về:)
Đường biển
Đường sắt
Đường hàng không
Vật liệu
Kích cỡ
Hình thức
Số lớp- cấu tạo mỗi lớp
Đai nẹp
Cung cấp bao bì
Bên bán
bao bì + giao hàng
Bên mua
Bên bán
ứng trước bao bì
Bên mua nhận hàng
trả lại bao bì
Bên mua
bao bì đóng gói
Bên bán
Giá cả bao bì
Tính vào giá hàng (Packing charges included)
Tính riêng bao bì
Tính theo lượng chi thực tế hoặc tính theo phần trăm so với giá hàng.
2. Ký mã hiệu
Ký hiệu chữ- hình vẽ hướng dẫn lúc giao nhận, vận chuyển, bảo quản hàng hóa.
-Viết bằng sơn hoặc mực không phai, không nhòe
- Phải dễ đọc, dễ thấy.
- Kích thước lớn hoặc bằng 2cm
- Không ảnh hưởng phẩm chất hàng hóa
- Phải dùng
màu đen
hoặc
màu tím
với hàng hóa thông thường,
màu đỏ
với hàng hóa nguy hiểm,
màu cam
với hàng hóa độc hại. Bề mặt viết ký mã hiệu phải bào nhẵn.
- Phải được viết theo thứ tự nhất định.
- Ký hiệu mã hiệu phải được kẻ ít nhất trên hai mặt giáp nhau.
Bảo hành (Warranty)
Thời gian bảo hành
Quy định rõ ràng ( tính từ ngày giao cho NM, cho người tiêu thụ đầu tiên, NM nhận được thông báo hàng đã sẵn sàng giao...)
Nội dung bảo hành
NB cam kết chất lượng, đặc điểm đúng với hợp đồng
NM chấp hành hướng dẫn về sử dụng + bảo dưỡng
NM phát hiện khuyết tật ---> NB phải sửa chữa miễn phí hoặc giao hàng thay thế
Phạt và bồi thường thiệt hại (Penalty)
Bảo hiểm
(Insurance)
Bất khả kháng (Force Majeure)
Khiếu nại (Claim)
Trọng tài (Arbitration)
Biện pháp khi hợp đồng không được thực hiện
(ngăn ngừa đối phương + số tiền bồi thường)
Phạt chậm giao hàng
Phạt giao hàng không đúng số lượng & chất lượng
-Hủy ngay đơn hàng, không thanh toán tiền bồi thường.
- Yêu cầu thay thế ngay lô hàng bị từ chối.
- Yêu cầu nhà cung cấp khác thay thế lô hàng, chi phí do nhà cung cấp vi phạm chịu.
Phạt do chậm thanh toán
-Phạt 1 tỉ lệ phần trăm số tiền phải thanh toán
-Phân bố lãi suất chậm thanh toán
Được quy định ở điều kiện cơ sở giao hàng ---> Ai mua bảo hiểm + điều kiện bảo hiểm cần mua
Trường hợp bất khả kháng ---> Hợp đồng không thể thực hiện, không ai bị coi chịu trách nhiệm
trả 1 đối giá
BÊN BÁN
(trụ sở B)
Hàng hóa
Hàng đặc định (Specific goods)
Hàng đồng loại (Generic goods)
Đặc điểm:
Không thể lường trước được
Không thể vượt qua
Xảy ra từ bên ngoài ( Khách quan)
3 phần:
Các sự kiện tạo nên bất khả kháng
Thủ tục ghi nhận sự kiện
Hệ quả của bất khả kháng
Các đề nghị- 1 bên đưa ra đối với bên kia do số lượng, chất lượng hoặc vấn đề khác không phù hợp với các điều khoản trong hợp đồng
Điều khoản này quy định:
Trình tự tiến hành khiếu nại
Thời hạn nộp đơn khiếu nại
Quyền hạn, nghĩa vụ các bên liên quan
Phương pháp điều chỉnh khiếu nại
Ai đứng ra phân xử khi có tranh chấp?
Luật áp dụng
Địa điểm tiến hành
Cam kết chấp hành tài quyết
Phân định chi phí trọng tài
Dựa vào mẫu hàng ( phương pháp chọn mẫu):
Đánh giá phẩm chất lô hàng dựa vào phẩm chất 1 số hàng hóa lấy ra làm đại diện
Dựa vào tiêu chuẩn: Dựa vào tiêu chuẩn xác định phẩm chất sản phẩm
Dựa vào nhãn hiệu hàng hóa
Dựa vào tài liệu kỹ thuật
Dựa vào hàm lượng của 1 chất nào đó trong sản phẩm
Dựa vào trọng lượng riêng của hàng hóa (Natural weight)
Dựa vào xem hàng trước
Dựa vào hiện trạng của hàng hóa
Dựa vào chỉ tiêu đại khái tiêu dùng
Art.1: Commodity:
Art.2: Quality:
Art.3: Quantity:
Art.4: Price:
Art.5: Shipment:
Art.6: Payment:
Art.7: Packing and marking:
Art.8: Warranty:
Art.9: Inspection:
Art.10: Force majeure:
Art.11: Claim:
Art.12: Arbitration:
Art.13: Other terms and conditions:
… (Loading terms/loading and discharging rate; Performance Bond, Insurance; Penalty)

For the BUYER For the SELLER

Contract
No....
Place, date...
\
Full transcript