Loading presentation...

Present Remotely

Send the link below via email or IM

Copy

Present to your audience

Start remote presentation

  • Invited audience members will follow you as you navigate and present
  • People invited to a presentation do not need a Prezi account
  • This link expires 10 minutes after you close the presentation
  • A maximum of 30 users can follow your presentation
  • Learn more about this feature in our knowledge base article

Do you really want to delete this prezi?

Neither you, nor the coeditors you shared it with will be able to recover it again.

DeleteCancel

Make your likes visible on Facebook?

Connect your Facebook account to Prezi and let your likes appear on your timeline.
You can change this under Settings & Account at any time.

No, thanks

body language

No description
by

Ái Giang Nguyễn

on 26 October 2014

Comments (0)

Please log in to add your comment.

Report abuse

Transcript of body language

Body Language
Hành vi trong ngôn ngữ cơ thể
Ngôn ngữ cơ thể được hiểu chung nhất là những hành vi vô thức của cơ thể, biểu hiện một dạng thông điệp.
Ngôn ngữ cử chỉ là một dạng giao tiếp sử dụng các cử động của cơ thể hoặc điệu bộ thay cho âm thanh, tiếng nói và các dạng giao tiếp khác.
Những cử chỉ cần tránh
khi dùng ngôn ngữ cơ thể
Cuốn sách hoàn hảo về ngôn ngữ cơ thể của Allan & Barbara Pease
Ngôn ngữ được truyền đạt bằng lời nói hay chữ viết chiếm 20%, 80% còn lại được biểu đạt bằng ngôn ngữ cơ thể
Ngôn ngữ cơ thể không chỉ phản ánh chân thật và đầy đủ các mối quan hệ mà còn phản ánh cảm xúc chân thật bên trong
Ngôn ngữ cơ thể là gì ?
Ngôn ngữ cơ thể phát triển như thế nào?
Ngôn ngữ cơ thể bắt nguồn từ giao tiếp động vật.
Ngôn ngữ cơ thể là sản phẩm của cả gene và ảnh hưởng của môi trường
Sau hơn ngàn năm tiến hóa, ngôn ngữ cơ thể chỉ mới được nghiên cứu một cách tích cực, rộng rãi kể từ thập niên 60 của thế kỷ 20 và đa số công chúng biết sự tồn tại của loại ngôn ngữ này từ năm 1987.
Tầm quan trọng
Xem đồng hồ, ngắm móng tay,
Nhìn đi chỗ khác, ngáp vặt,
Không trực tiếp đối mặt khi đang nói chuyện
Gãi đầu, gãi cổ, ngoáy tai, ngoáy mũi,
rung đùi, nhổ râu, xỉa răng
Xoa cằm của bạn trong khi nhìn ai đó
Quá áp sát người nói chuyện
Nhìn xuống khi giao tiếp
Khoanh tay trước ngực
Nhìn chằm chằm vào người nói
Lấy tay che miệng
Vung tay, vung chân quá nhiều
Cách rèn luyện
Hãy bắt đầu bằng nụ cười
Chú ý tới những hành động phi
ngôn ngữ của người khác
Hiểu chính xác tín hiệu giao tiếp
và sử dụng hợp lí tín
Sử dụng phương thức giao
tiếp bằng mắt
Xem bối cảnh, đối tượng giao tiếp
Những đặc điểm nổi bật
của ngôn ngữ cơ thể
Giao tiếp phi ngôn từ thường chuyển tải thông điệp một cách không rõ ràng.
Giao tiếp phi ngôn từ là diễn biến liên tục.
Giao tiếp phi ngôn từ mang tính đa kênh.
Giao tiếp phi ngôn từ giúp chúng ta hiểu sâu hơn về trạng thái tình cảm của người chúng ta đang giao tiếp.
Một số dạng giao tiếp phi ngôn từ có thể được nhận biết qua những nền văn hóa khác nhau.

Giao tiếp bằng mắt
Đôi mắt là “cửa sổ của tâm hồn”, là yếu tố bộc lộ rõ nhất cảm xúc của con người“Ngôn ngữ của đôi mắt” giúp điều chỉnh buổi giao tiếp.

Việc tránh giao tiếp qua mắt thường là biểu hiện điển hình ở những người làm điều gì sai trái và cảm thấy mặc cảm, tội lỗi.

Gương mặt biểu cảm
Những trạng thái khác nhau biểu cảm trên khuôn mặt sẽ giúp bản thân mình tự tin hơn và dễ thành công hơn trong giao tiếp

Nụ cười được xem là một trang sức trong lúc giao tiếp.Cười là dấu hiệu có tác động rất mạnh giúp truyền tải sự vui vẻ, thân thiện, nhiệt tình và thích thú
Cử chỉ
Đó là những cử chỉ như vuốt mái tóc hay lấy tay che miệng khi cười, … ở phái nữ và những cử chỉ như khuya tay, nới cà vạt, … khi cuộc nói chuyện đang lên cao trào mà ta thường thấy ở phái nam.

Có thể nói, trong rất nhiều tình huống, cử chỉ trợ giúp đắc lực cho lời nói. Nói kèm theo cử chỉ phù hợp sẽ tác động hiệu quả hơn tới người giao tiếp.


Tư thế và điệu bộ
Người ta chuyển tải được hàng tấn thông điệp thông qua việc phát ngôn và chuyển động cơ thể. Ví dụ như tư thế đúng thẳng lưng,tư thế ngồi nghiêm,tư thế ngồi khoanh tay trước, khoanh tay trên bàn

Giữ khoảng cách
và giọng điệu
Khoảng cách giữa hai người giao tiếp có thể phụ thuộc vào từng bối cảnh cụ thể , từng đối tượng giao tiếp cụ thể
Sử dụng ngôn ngữ cơ thể
Trong giao tiếp xã hội
Bắt chước cử chỉ của người khác

Giao tiếp bằng mắt: là nhân tố quan trọng quyết định thành công của giao tiếp xã hội

Dấu hiệu bằng mắt là một phần quang trọng để nhận biết thái độ và suy nghĩ của họ

Giao tiếp của người khuyết tật
Trong giao tiếp
kinh doanh
Sử dụng ngôn ngữ của đôi tay khi thuyết trình

Sử dụng ánh mắt trong giao tiếp kinh doanh

Sử dụng ánh mắt khi giao tiếp với khách hàng

Sử dụng nụ cười trong bán hàng

Sử dụng ngôn ngữ cơ thể trong đàm phán

Biểu hiện ngôn ngữ,
cử chỉ và ý nghĩa khác biệt
Nền văn hóa, quốc gia.
Giới tính
Địa vị xã hội.
Trong gia đình, bạn bè.
Cách đọc vị
ngôn ngữ cơ thể
Bước 1: Chú ý đến khoảng cách
Bước 2: Theo dõi vị trí đầu của người đối diện
Bước 3: Theo dõi mắt của người đối diện
Bước 4: Bắt chước hành động người đối diện
Bước 5: Nhìn vào cánh tay của người đối diện
Bước 6: Chú ý đến những cử chỉ lo lắng
Bước 7: Chú ý đến bàn chân người đối diện
Full transcript