Loading presentation...

Present Remotely

Send the link below via email or IM

Copy

Present to your audience

Start remote presentation

  • Invited audience members will follow you as you navigate and present
  • People invited to a presentation do not need a Prezi account
  • This link expires 10 minutes after you close the presentation
  • A maximum of 30 users can follow your presentation
  • Learn more about this feature in our knowledge base article

Do you really want to delete this prezi?

Neither you, nor the coeditors you shared it with will be able to recover it again.

DeleteCancel

Đàm phán với người Mỹ

No description
by

Nguyen Nguyen Duy Hai

on 19 February 2014

Comments (0)

Please log in to add your comment.

Report abuse

Transcript of Đàm phán với người Mỹ

Đàm phán với người Mỹ
Nội dung thuyết trình.
1. Đặc điểm của người Mỹ.
2. Tập quán, văn hoá kinh doanh của người Mỹ.
Nhóm 20
Nguyễn Văn Khôi.
Nguyễn Thị Diễm Hằng.
Đỗ Vạn Nguyên Khoa.
Nguyễn Duy Hải Nguyên.
Võ Toàn Thiện.
2. Tập quán, văn hoá kinh doanh của người Mỹ.
3. Văn hoá đàm phán với người Mỹ.
4. Kỹ năng đàm phán, văn hoá trong đàm phán với người Mỹ.
1. Đặc điểm của người Mỹ.
4. Kĩ năng và các bước đàm phán với người Mỹ.
1. Trước đàm phán
3. Sau đàm phán.
Tạo dựng quan hệ.
Tính minh bạch.
Thoả thuận trong không khí cởi mở.
Không thoả thuận lòng vòng.
Vai trò của luật sư.
Mặc cả với người Mỹ.
Các vấn đề cần tránh.
Đưa ra quyết định cuối cùng.
Tính cá nhân.
Tính tự lập.
Sự thẳng thắn.
Phong cách thoải mái.
Sự cạnh tranh.
Sự hợp tác.
Coi trọng thành tựu.
Thân thiện theo cách riêng.
Thích đặt câu hỏi.
Thực dụng
Coi trọng thời gian.
Năng động.
Ít quan tâm đến văn hoá của các nước khác..
Sự yên lặng có thể làm lo lắng.
Rộng mở và nhiệt tình giải đáp thắc mắc.
Khác biệt so với phương Đông.
Người Mỹ tính cách mạnh mẽ, tự tin, thẳng thắn và đề cao chủ nghĩa cá nhân nên có phong cách khác hẳn người Á Đông.
Văn hoá giao tiếp nơi công sở.
Gặp gỡ đối tác
Đúng giờ.
Gặp tại trụ sở của người Mỹ hoặc một địa điểm do họ lựa chọn.
Ưa thích sự thoải mái, bình đẳng.
Bình đẳng nam nữ.
Cởi mở, phóng khoáng.
Phong cách ăn mặc nghiêm túc lúc đàm phán và trong kinh doanh.
3. Văn hoá đàm phán với người Mỹ.
Quy mô lớn của các cuộc giao dịch.
Nền kinh tế Mỹ có quy mô vào bậc nhất thế giới.
Mỹ cùng là nước có nhiều đô thị lớn nhất thế giới.
Thương lượng kiểu Mỹ
Các hợp đồng mẫu ở Mỹ
Ưa thích sử dụng các hợp đồng mẫu.
Đây là cách tự bảo vệ bằng các thủ tục pháp lý.
Chất lượng hàng hóa - đòi hỏi hàng đầu
Các nhà đàm phán Việt Nam cần chú ý.
Vai trò của các giấy chứng nhận.
Mong muốn có được các cuộc thương lượng ở quy mô lớn.
Nhà đàm phán Việt Nam nên chuẩn bị những đơn chào hàng với số lượng lớn
Nói to, đòi hỏi quyền lợi một cách công khai.
Luôn tạo cảm giác hùng mạnh về Doanh nghiệp.
Chuẩn bị kĩ lưỡng để đảm bảo quyền lợi.
Luật sư là không thể thiếu.
Cần phải có chính sách giá linh hoạt.
Đạt được chất lượng cao trên thực tế.
a. Đánh giá tình hình.
b. Đề ra mục tiêu.
c. Chuẩn bị nhân sự.
d. Lựa chọn chiến lược, chiến thuật.
Các vấn đề cần chú ý khi đàm phán với Mỹ.
Hợp đồng.
Cần chú trọng đến từ ngữ.
Hợp đồng chi tiết bằng văn bản, được chuẩn bị trước.
Đọc kĩ hợp đồng trước khi kí.
Không nên lạm dụng việc giới thiệu văn hóa Việt, đặc biệt là ẩm thực.
Khi tổ chức tiếp đãi, hãy chọn những nhà hàng cỡ 4 sao hoặc tương đương với đẳng cấp khách sạn họ đang lưu trú và không nên đãi đặc sản địa phương quá một lần.
Đừng để quên các phu nhân ở lại khách sạn khi mời các ông chồng doanh nhân đi đâu đó.
Đa số người Mỹ thích nghe nhạc nhưng không thể hát.
Đừng để sự bất ngờ trở thành đồng nghĩa với không chủ định.
Cần phải chuẩn bị.
Thư khen ngợi của khách hàng.
Thư xác nhận về chất lượng sản phẩm từ khách hàng.
Đánh giá tình hình.
Thu thập thông tin thị trường.
Thu thập thông tin đối tác.
Đề ra mục tiêu.
Mục tiêu cao nhất.
Mục tiêu thấp nhất.
Mục tiêu trọng tâm.
Chuẩn bị nhân sự
Lựa chọn thành viên
Trưởng đoàn.
Chuyên viên pháp lý, kỹ thuật, thương mại.
Phiên dịch
Tự đánh giá.
Xác định điểm mạnh, yếu của đoàn đàm phán.
Chú trọng đến phong cách, tác phong ăn mặc và làm việc.
Lựa chọn chiến lược, chiến thuật.
Chiến lược “Cộng tác”
Chiến lược “Thỏa hiệp”
Chiến lược “Hòa giải”
Chiến lược “Kiểm sóat”:
Chiến lược “Tránh né”
.

Chiến thuật về địa điểm đàm phán.
Chiến thuật về thời gian đàm phán.
`
Tính minh bạch
Thông tin trung thực ở bàn đàm phán.
Giải thích rõ các vấn đề (nếu có).
Không khí cởi mở.
Thoải mái trao đổi, thảo luận và tranh luận.
Sẵn sàng giải đáp thắc mắc

Không thoả thuận lòng vòng
Đi thẳng vào vấn đề, tránh lặp đi lặp lại những vấn đề "râu ria".
Nói chuyện càng đơn giản càng tốt, nhưng phải có logic.
Vai trò của luật sư.
Mặc cả với người Mỹ.
Các vấn đề cần tránh.
Đưa ra quyết định cuối cùng
Thường mời luật sư tham gia vào đàm phán.
Yêu cầu phải có luật sư bên đối tác.
Sẵn sàng thoả hiệp.
Không nên nói về.
Chính trị.
Tôn giáo, tín ngưỡng.
Sắc tộc.
Trưởng đoàn đàm phán phải là người có quyền đưa ra quyết định cuối cùng.
2. Trong khi đàm phán
Full transcript